Noise and nonstationarity will stunt the epsilon machine and they are the main problems to be researched in the future.
Tiếng ồn và tính không ổn định sẽ kìm hãm máy epsilon và chúng là những vấn đề chính cần được nghiên cứu trong tương lai.
The difference is less than epsilon.
Sự khác biệt nhỏ hơn epsilon.
We need to consider epsilon when calculating the error margin.
Chúng ta cần xem xét epsilon khi tính toán biên độ lỗi.
The algorithm converges when the epsilon threshold is reached.
Thuật toán hội tụ khi đạt đến ngưỡng epsilon.
Epsilon is a small positive constant.
Epsilon là một hằng số dương nhỏ.
The epsilon neighborhood of a point in a metric space.
Láng giềng epsilon của một điểm trong không gian metric.
The epsilon-delta definition of a limit in calculus.
Định nghĩa epsilon-delta của giới hạn trong giải tích.
The epsilon-greedy strategy in reinforcement learning.
Chiến lược epsilon-greedy trong học tăng cường.
The epsilon parameter in machine learning models.
Tham số epsilon trong các mô hình học máy.
The epsilon constraint method in optimization problems.
Phương pháp ràng buộc epsilon trong các bài toán tối ưu hóa.
Epsilon is often used to represent a small quantity.
Epsilon thường được sử dụng để biểu thị một lượng nhỏ.
Noise and nonstationarity will stunt the epsilon machine and they are the main problems to be researched in the future.
Tiếng ồn và tính không ổn định sẽ kìm hãm máy epsilon và chúng là những vấn đề chính cần được nghiên cứu trong tương lai.
The difference is less than epsilon.
Sự khác biệt nhỏ hơn epsilon.
We need to consider epsilon when calculating the error margin.
Chúng ta cần xem xét epsilon khi tính toán biên độ lỗi.
The algorithm converges when the epsilon threshold is reached.
Thuật toán hội tụ khi đạt đến ngưỡng epsilon.
Epsilon is a small positive constant.
Epsilon là một hằng số dương nhỏ.
The epsilon neighborhood of a point in a metric space.
Láng giềng epsilon của một điểm trong không gian metric.
The epsilon-delta definition of a limit in calculus.
Định nghĩa epsilon-delta của giới hạn trong giải tích.
The epsilon-greedy strategy in reinforcement learning.
Chiến lược epsilon-greedy trong học tăng cường.
The epsilon parameter in machine learning models.
Tham số epsilon trong các mô hình học máy.
The epsilon constraint method in optimization problems.
Phương pháp ràng buộc epsilon trong các bài toán tối ưu hóa.
Epsilon is often used to represent a small quantity.
Epsilon thường được sử dụng để biểu thị một lượng nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay