eptatretus

[Mỹ]/ˌɛpəˈtriːtəs/
[Anh]/ˌɛpəˈtriːtəs/

Dịch

n. một chi cá không xương hàm thường được gọi là cá sủ, được đặc trưng bởi một hộp sọ nhưng không có hàm, một trục sống và khả năng tiết chất nhầy
Các dạng của từ
số nhiềueptatretuss

Cụm từ & Cách kết hợp

the eptatretus

loài eptatretus

eptatretus species

loài eptatretus

eptatretus fish

con cá eptatretus

eptatretus habitat

môi trường sống của eptatretus

eptatretus anatomy

cấu tạo cơ thể của eptatretus

an eptatretus

một con eptatretus

eptatretus research

nghiên cứu về eptatretus

eptatretus discovery

khám phá eptatretus

eptatretus specimen

mẫu eptatretus

studying eptatretus

nghiên cứu eptatretus

Câu ví dụ

eptatretus is a genus of jawless fish found in deep ocean waters.

Eptatretus là một chi cá không hàm được tìm thấy trong nước biển sâu.

the eptatretus produces copious slime as a defense mechanism.

Eptatretus tiết ra nhiều chất nhầy như một cơ chế phòng thủ.

marine researchers study eptatretus to understand early vertebrate evolution.

Những nhà nghiên cứu biển nghiên cứu eptatretus để hiểu về sự tiến hóa của động vật có xương sống sơ khai.

eptatretus has a primitive backbone made of cartilage.

Eptatretus có một cột sống nguyên thủy làm bằng sụn.

the eptatretus feeds on dead and dying fish on the seabed.

Eptatretus ăn cá chết và đang chết trên đáy biển.

some species of eptatretus can live at depths exceeding 2000 meters.

Một số loài eptatretus có thể sống ở độ sâu vượt quá 2000 mét.

the eptatretus has a unique ability to tie itself in knots.

Eptatretus có khả năng đặc biệt để tự quấn mình thành nút.

anatomists examine eptatretus specimens to compare with lampreys.

Các nhà giải phẫu học kiểm tra các mẫu eptatretus để so sánh với cá mập nước.

eptatretus possesses multiple pairs of gill pouches.

Eptatretus có nhiều cặp túi mang.

the skin of eptatretus is devoid of scales.

Lớp da của eptatretus không có vảy.

eptatretus represents one of the oldest extant lineages of vertebrates.

Eptatretus đại diện cho một trong những dòng dõi động vật có xương sống còn tồn tại lâu đời nhất.

scientists discovered a new eptatretus species during the deep sea expedition.

Các nhà khoa học đã phát hiện một loài eptatretus mới trong chuyến thám hiểm đại dương sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay