equalist

[Mỹ]/[ˈiːkwəlɪst]/
[Anh]/[ˈiːkwəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ chủ nghĩa bình đẳng; người tin vào sự bình đẳng.; Một người vận động cho quyền và cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.
adj. Liên quan đến hoặc vận động cho chủ nghĩa bình đẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

equalist movement

phong trào bình đẳng

being an equalist

là một người bình đẳng

equalist ideals

ý tưởng bình đẳng

promoting equalists

đề cao người bình đẳng

equalist stance

điểm nhìn bình đẳng

equalist principles

nguyên tắc bình đẳng

support equalists

ủng hộ người bình đẳng

equalist agenda

chương trình nghị sự bình đẳng

an equalist view

quan điểm bình đẳng

equalist advocacy

đề xướng bình đẳng

Câu ví dụ

the equalist movement advocates for social justice and equality.

Phong trào bình đẳng kêu gọi công lý xã hội và bình đẳng.

she is a passionate equalist fighting for women's rights.

Cô là một người theo chủ nghĩa bình đẳng đầy nhiệt huyết đấu tranh cho quyền lợi của phụ nữ.

the company's equalist policies promote diversity and inclusion.

Các chính sách bình đẳng của công ty thúc đẩy tính đa dạng và hòa nhập.

he is an equalist who believes in equal opportunities for all.

Anh là một người theo chủ nghĩa bình đẳng tin vào cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.

the equalist perspective challenges traditional power structures.

Quan điểm bình đẳng thách thức các cấu trúc quyền lực truyền thống.

an equalist approach is crucial for fair resource allocation.

Một cách tiếp cận bình đẳng là rất quan trọng cho việc phân bổ nguồn lực công bằng.

the equalist agenda focuses on eliminating systemic discrimination.

Chương trình nghị sự bình đẳng tập trung vào việc loại bỏ sự phân biệt đối xử hệ thống.

he became an equalist after witnessing inequality firsthand.

Anh trở thành một người theo chủ nghĩa bình đẳng sau khi chứng kiến sự bất bình đẳng trực tiếp.

the equalist organization works to dismantle discriminatory laws.

Tổ chức bình đẳng làm việc để phá vỡ các luật phân biệt đối xử.

supporting equalist initiatives is vital for a just society.

Hỗ trợ các sáng kiến bình đẳng là rất cần thiết cho một xã hội công bằng.

the equalist stance demands equal pay for equal work.

Điều kiện bình đẳng yêu cầu trả lương bằng nhau cho cùng một công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay