equatabilities analysis
phân tích khả năng tương đương
equatabilities assessment
đánh giá khả năng tương đương
equatabilities comparison
so sánh khả năng tương đương
equatabilities model
mô hình khả năng tương đương
equatabilities theory
thuyết về khả năng tương đương
equatabilities framework
khung khả năng tương đương
equatabilities measure
thước đo khả năng tương đương
equatabilities principle
nguyên tắc khả năng tương đương
equatabilities criteria
tiêu chí khả năng tương đương
equatabilities concept
khái niệm về khả năng tương đương
equatabilities in different cultures can lead to misunderstandings.
Những khác biệt về quan điểm văn hóa có thể dẫn đến những hiểu lầm.
we should strive for equatabilities in our society.
Chúng ta nên nỗ lực hướng tới sự công bằng trong xã hội của chúng ta.
the study focused on the equatabilities of various systems.
Nghiên cứu tập trung vào sự công bằng của các hệ thống khác nhau.
equatabilities among team members enhance collaboration.
Sự công bằng giữa các thành viên trong nhóm tăng cường sự hợp tác.
promoting equatabilities is essential for a fair workplace.
Thúc đẩy sự công bằng là điều cần thiết cho một nơi làm việc công bằng.
equatabilities can improve relationships and understanding.
Sự công bằng có thể cải thiện các mối quan hệ và sự hiểu biết.
they discussed the equatabilities of educational opportunities.
Họ đã thảo luận về sự công bằng trong các cơ hội giáo dục.
equatabilities in access to resources are crucial for development.
Sự công bằng trong việc tiếp cận nguồn lực là rất quan trọng cho sự phát triển.
finding equatabilities in diverse opinions fosters innovation.
Tìm kiếm sự công bằng trong các ý kiến đa dạng thúc đẩy sự đổi mới.
equatabilities among all citizens should be a priority.
Sự công bằng giữa tất cả các công dân nên là ưu tiên.
equatabilities analysis
phân tích khả năng tương đương
equatabilities assessment
đánh giá khả năng tương đương
equatabilities comparison
so sánh khả năng tương đương
equatabilities model
mô hình khả năng tương đương
equatabilities theory
thuyết về khả năng tương đương
equatabilities framework
khung khả năng tương đương
equatabilities measure
thước đo khả năng tương đương
equatabilities principle
nguyên tắc khả năng tương đương
equatabilities criteria
tiêu chí khả năng tương đương
equatabilities concept
khái niệm về khả năng tương đương
equatabilities in different cultures can lead to misunderstandings.
Những khác biệt về quan điểm văn hóa có thể dẫn đến những hiểu lầm.
we should strive for equatabilities in our society.
Chúng ta nên nỗ lực hướng tới sự công bằng trong xã hội của chúng ta.
the study focused on the equatabilities of various systems.
Nghiên cứu tập trung vào sự công bằng của các hệ thống khác nhau.
equatabilities among team members enhance collaboration.
Sự công bằng giữa các thành viên trong nhóm tăng cường sự hợp tác.
promoting equatabilities is essential for a fair workplace.
Thúc đẩy sự công bằng là điều cần thiết cho một nơi làm việc công bằng.
equatabilities can improve relationships and understanding.
Sự công bằng có thể cải thiện các mối quan hệ và sự hiểu biết.
they discussed the equatabilities of educational opportunities.
Họ đã thảo luận về sự công bằng trong các cơ hội giáo dục.
equatabilities in access to resources are crucial for development.
Sự công bằng trong việc tiếp cận nguồn lực là rất quan trọng cho sự phát triển.
finding equatabilities in diverse opinions fosters innovation.
Tìm kiếm sự công bằng trong các ý kiến đa dạng thúc đẩy sự đổi mới.
equatabilities among all citizens should be a priority.
Sự công bằng giữa tất cả các công dân nên là ưu tiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay