equilateral

[Mỹ]/ˌiːkwɪ'læt(ə)r(ə)l/
[Anh]/'ikwə'lætərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tất cả các cạnh và góc bằng nhau, có tất cả các cạnh có độ dài bằng nhau
Word Forms
số nhiềuequilaterals

Cụm từ & Cách kết hợp

equilateral triangle

tam giác đều

equilateral sides

các cạnh bằng nhau

equilateral shape

hình tam giác đều

Câu ví dụ

on the diameter of a circle an equilateral triangle is described.

trên đường kính của một hình tròn, một tam giác đều được mô tả.

Use your protractor to construct an equilateral triangle.

Sử dụng thước của bạn để xây dựng một tam giác đều.

Abstract: In this paper, we discuss a new method for camera self- calibration based on a plane pattem of equilateral - dodecagon.

Tóm tắt: Trong bài báo này, chúng tôi thảo luận về một phương pháp mới để tự hiệu chỉnh máy ảnh dựa trên một mẫu phẳng hình dodecagon đều bên.

An equilateral triangle has three equal sides.

Một tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

The shape of a stop sign is an equilateral octagon.

Hình dạng của biển báo dừng lại là một hình bát giác đều.

An equilateral polygon has all sides of equal length.

Một đa giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.

The base of a regular tetrahedron is an equilateral triangle.

Đáy của một tứ diện đều là một tam giác đều.

Equilateral shapes are often used in architecture for their symmetry.

Các hình dạng đều thường được sử dụng trong kiến trúc vì tính đối xứng của chúng.

The designer chose an equilateral design for the logo to represent balance.

Nhà thiết kế đã chọn thiết kế đều cho logo để thể hiện sự cân bằng.

She drew an equilateral cross to symbolize unity.

Cô ấy vẽ một hình chữ thập đều để tượng trưng cho sự thống nhất.

The playground had an equilateral seesaw for children to play on.

Sân chơi có một bập bênh đều cho trẻ em chơi.

The team built an equilateral pyramid out of wooden blocks.

Đội đã xây một kim tự tháp đều từ các khối gỗ.

The equilateral arrangement of tables created a sense of order in the room.

Cách sắp xếp các bàn đều đã tạo ra cảm giác ngăn nắp trong phòng.

Ví dụ thực tế

So, equilateral, all three sides are even.

Vậy, đa giác đều, cả ba cạnh đều bằng nhau.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

He was still equipped to continue his errand about equilateral figures.

Anh ta vẫn có đủ khả năng để tiếp tục nhiệm vụ của mình về các hình đa giác đều.

Nguồn: Pan Pan

Two equal length sides, and one that's different, and " equilateral" has all three sides equal length.

Hai cạnh bằng nhau về độ dài, và một cạnh khác, và "đa giác đều" có cả ba cạnh bằng nhau về độ dài.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

By the way, just so you know, " lateral" means side, " equi" is equal or even, so " equilateral" .

À, nhân tiện, chỉ để bạn biết, "lateral" có nghĩa là cạnh, "equi" có nghĩa là bằng nhau hoặc chẵn, vì vậy "đa giác đều".

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

Human herpesvirus 8 is a large double stranded linear DNA virus surrounded by an icosahedral capsid, which is a spherical protein shell made up of 20 equilateral triangular faces.

Virus herpesvirus người 8 là một loại virus DNA tuyến tính, sợi đôi lớn được bao quanh bởi một capsid đa diện 20 mặt, đây là một lớp vỏ protein hình cầu được tạo thành từ 20 mặt tam giác đều.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

They are naked viruses, about 30 nanometers in diameter, and they're surrounded by an icosahedral capsid, which is a spherical protein shell made up of 20 equilateral triangular faces.

Chúng là những virus trần, có đường kính khoảng 30 nanomet, và chúng được bao quanh bởi một capsid đa diện 20 mặt, đây là một lớp vỏ protein hình cầu được tạo thành từ 20 mặt tam giác đều.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

In the first course, there was a shoulder of mutton cut into an equilateral triangle, a piece of beef into a rhomboides, and a pudding into a cycloid.

Trong món ăn đầu tiên, có một miếng thịt cừu được cắt thành một tam giác đều, một miếng thịt bò thành một hình thoi, và một món tráng miệng thành một cycloid.

Nguồn: Gulliver's Travels (Original Version)

The old man's route being along one side of an equilateral triangle, while Jim's was along two sides of the same, the former was at the point of intersection long before Hayward.

Con đường của người đàn ông già đi dọc theo một cạnh của một tam giác đều, trong khi con đường của Jim đi dọc theo hai cạnh của nó, người đàn ông già đã đến điểm giao nhau từ lâu trước khi Hayward.

Nguồn: The Romantic Adventure of the Milkmaid

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay