equipo

[Mỹ]/ɪˈkwɪpəʊ/
[Anh]/ɪˈkwɪpoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống máy tính; máy tính cá nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

the equipo

đội nhóm

our equipo

đội nhóm của chúng ta

equipo leader

người lãnh đạo đội nhóm

equipo members

các thành viên của đội nhóm

strong equipo

đội nhóm mạnh

join the equipo

tham gia vào đội nhóm

my equipo

đội nhóm của tôi

great equipo

đội nhóm tuyệt vời

working with equipo

làm việc cùng đội nhóm

equipo spirit

tinh thần đội nhóm

Câu ví dụ

the marketing equipo presented their innovative campaign strategy to the board.

Đội ngũ marketing đã trình bày chiến lược chiến dịch sáng tạo của họ trước hội đồng quản trị.

our sales equipo exceeded their quarterly targets by fifteen percent.

Đội ngũ bán hàng của chúng tôi đã vượt mục tiêu quý bằng mười lăm phần trăm.

the technical equipo developed a groundbreaking solution for data security.

Đội ngũ kỹ thuật đã phát triển một giải pháp đột phá cho an ninh dữ liệu.

i coordinated closely with my equipo to complete the merger successfully.

Tôi đã phối hợp chặt chẽ với đội ngũ của mình để hoàn thành việc sáp nhập một cách thành công.

the project requires a multidisciplinary equipo approach for effective implementation.

Dự án yêu cầu một phương pháp tiếp cận đa ngành từ đội ngũ để triển khai hiệu quả.

our product equipo collaborated with engineering to launch the new feature.

Đội ngũ sản phẩm của chúng tôi đã hợp tác với kỹ thuật để ra mắt tính năng mới.

the customer support equipo resolved all issues within the promised timeframe.

Đội ngũ hỗ trợ khách hàng đã giải quyết tất cả các vấn đề trong khung thời gian đã cam kết.

the research equipo published their findings in a prestigious scientific journal.

Đội ngũ nghiên cứu đã công bố kết quả nghiên cứu của họ trong một tạp chí khoa học danh giá.

our design equipo created compelling visuals that increased brand engagement.

Đội ngũ thiết kế của chúng tôi đã tạo ra những hình ảnh hấp dẫn giúp tăng cường sự tương tác với thương hiệu.

the proyecto equipo presented their roadmap to the stakeholders yesterday.

Đội ngũ dự án đã trình bày lộ trình của họ cho các bên liên quan vào hôm qua.

our operations equipo optimized the warehouse workflow significantly this year.

Đội ngũ vận hành của chúng tôi đã tối ưu hóa quy trình kho bãi đáng kể trong năm nay.

the recursos humanos equipo conducted interviews for the open positions.

Đội ngũ nhân sự đã tiến hành phỏng vấn cho các vị trí đang mở.

our finance equipo prepared the quarterly reports for the audit.

Đội ngũ tài chính của chúng tôi đã chuẩn bị các báo cáo quý cho cuộc kiểm toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay