ercillas

[Mỹ]/ˈɜː.si.əlz/
[Anh]/ˈɝ.si.əlz/

Dịch

n. danh từ số nhiều; tên địa phương ở Chile (số nhiều của Ercilla)

Câu ví dụ

the gardener planted ercillas along the border of the herb garden.

Người làm vườn đã trồng ercillas dọc theo mép của khu vườn thảo mộc.

ercillas thrive in coastal regions with sandy soil.

Ercillas phát triển tốt ở các khu vực ven biển có đất cát.

chefs use ercillas in traditional herbal remedies and teas.

Những đầu bếp sử dụng ercillas trong các bài thuốc dân gian và trà truyền thống.

the purple flowers of ercillas attract butterflies to the garden.

Loài hoa tím của ercillas thu hút bướm đến khu vườn.

herbalists recommend ercillas for digestive health.

Các nhà chuyên môn về thảo dược khuyên dùng ercillas để cải thiện sức khỏe tiêu hóa.

ercillas require full sunlight to grow properly.

Ercillas cần ánh sáng đầy đủ để phát triển đúng cách.

the ancient romans valued ercillas for medicinal properties.

Các người La Mã cổ đại đánh giá cao ercillas nhờ vào các đặc tính chữa bệnh.

wild ercillas can be found growing on cliffsides.

Ercillas hoang dã có thể được tìm thấy mọc trên các vách đá.

gardeners appreciate ercillas for their drought resistance.

Các người làm vườn trân trọng ercillas nhờ khả năng chịu hạn.

the unique texture of ercillas adds interest to floral arrangements.

Đặc điểm bề mặt độc đáo của ercillas làm tăng sự hấp dẫn cho các bố cục hoa.

scientists study ercillas to understand coastal plant adaptations.

Các nhà khoa học nghiên cứu ercillas để hiểu rõ hơn về sự thích nghi của thực vật ven biển.

ercillas have been used in folk medicine for centuries.

Ercillas đã được sử dụng trong y học dân gian trong hàng thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay