ericas

[Mỹ]/'εrikə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Erica - một loại cây bụi phổ biến trong họ thạch nam, thường được tìm thấy ở các vùng sa mạc hoặc khô cằn, với những bông hoa có màu sắc khác nhau.

Câu ví dụ

Her name is derived from a flower's name. (Ericaceous Erica) It's said that she has a frank character in contrast with her girlish appearance.

Tên của cô ấy được lấy từ tên một loài hoa (Ericaceous Erica). Người ta nói rằng cô ấy có tính cách thẳng thắn tương phản với vẻ ngoài nữ tính của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay