| số nhiều | erks |
erk out
erk ra ngoài
jerk back
giật lại
erk up
erk lên
work erk
làm việc erk
erk it
erk nó
erk me
erk tôi
erk you
erk bạn
erk face
erk khuôn mặt
erk talk
erk nói chuyện
he gave a little erk when he saw the spider.
anh ấy đã phát ra một tiếng 'erk' nhỏ khi nhìn thấy con nhện.
she couldn't help but erk at the unexpected news.
cô ấy không thể không phát ra tiếng 'erk' khi nghe tin bất ngờ.
the dog let out an erk when it got its paw stuck.
con chó đã phát ra tiếng 'erk' khi bị kẹt chân.
he erked in surprise when he opened the door.
anh ấy 'erk' ngạc nhiên khi mở cửa.
she gave an erk of joy when she won the prize.
cô ấy phát ra tiếng 'erk' vui mừng khi trúng thưởng.
the child erked when the balloon popped.
đứa trẻ 'erk' khi quả bóng bay bị bật.
he always erked when someone tickled him.
anh ấy luôn 'erk' khi ai đó véo anh.
she let out an erk as she slipped on the ice.
cô ấy phát ra tiếng 'erk' khi trượt trên băng.
the unexpected loud noise made everyone erk.
tiếng ồn lớn bất ngờ khiến mọi người 'erk'.
he couldn't help but erk when he saw the scary movie.
anh ấy không thể không 'erk' khi xem bộ phim kinh dị.
erk out
erk ra ngoài
jerk back
giật lại
erk up
erk lên
work erk
làm việc erk
erk it
erk nó
erk me
erk tôi
erk you
erk bạn
erk face
erk khuôn mặt
erk talk
erk nói chuyện
he gave a little erk when he saw the spider.
anh ấy đã phát ra một tiếng 'erk' nhỏ khi nhìn thấy con nhện.
she couldn't help but erk at the unexpected news.
cô ấy không thể không phát ra tiếng 'erk' khi nghe tin bất ngờ.
the dog let out an erk when it got its paw stuck.
con chó đã phát ra tiếng 'erk' khi bị kẹt chân.
he erked in surprise when he opened the door.
anh ấy 'erk' ngạc nhiên khi mở cửa.
she gave an erk of joy when she won the prize.
cô ấy phát ra tiếng 'erk' vui mừng khi trúng thưởng.
the child erked when the balloon popped.
đứa trẻ 'erk' khi quả bóng bay bị bật.
he always erked when someone tickled him.
anh ấy luôn 'erk' khi ai đó véo anh.
she let out an erk as she slipped on the ice.
cô ấy phát ra tiếng 'erk' khi trượt trên băng.
the unexpected loud noise made everyone erk.
tiếng ồn lớn bất ngờ khiến mọi người 'erk'.
he couldn't help but erk when he saw the scary movie.
anh ấy không thể không 'erk' khi xem bộ phim kinh dị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay