ermine

[Mỹ]/'ɜːmɪn/
[Anh]/'ɝmɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ lông trắng của con chồn, đặc biệt khi được sử dụng để trang trí trang phục

Cụm từ & Cách kết hợp

ermine coat

áo khoác chồn ermine

royal ermine robe

áo choàng ermine hoàng gia

ermine fur

lông chồn ermine

white ermine

chồn ermine trắng

ermine trim

viền chồn ermine

Câu ví dụ

ermined white marking, "ermine spots" : dark spots on white markings. Often correspond to stripes on the hooves.

Dấu hiệu trắng có lông màu ermine, "ermine spots": những đốm sẫm màu trên các mảng trắng. Thường tương ứng với các sọc trên móng guốc.

a duchess resplendent in ermine robes, a tiara, and a diamond dog collar.

Một nữ công tước lộng lẫy trong bộ áo bào ermine, một vương miện và một vòng cổ chó đính kim cương.

an ermine in its winter color phase), but the term also refers to a stage or period of change or development:

một ermine trong giai đoạn màu đông của nó), nhưng thuật ngữ này cũng đề cập đến một giai đoạn hoặc thời kỳ thay đổi hoặc phát triển:

Financial statements are not neutral if, by the selection or presentation of information, they influ**e the making of a decision or judgement in order to achieving a pre**ermined result or outcome.

Báo cáo tài chính không trung lập nếu, bằng cách lựa chọn hoặc trình bày thông tin, chúng ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định hoặc phán đoán nhằm đạt được kết quả hoặc kết quả đã định trước.

The ermine is known for its luxurious fur.

Ermine nổi tiếng với bộ lông sang trọng của nó.

The ermine's coat changes color with the seasons.

Bộ lông của ermine thay đổi màu sắc theo mùa.

The ermine is a small, carnivorous mammal.

Ermine là một loài động vật ăn thịt thuộc họ mèo.

The ermine is also known as a stoat.

Ermine còn được gọi là chồn ermine.

The ermine's fur is highly prized for its softness and warmth.

Bộ lông của ermine được đánh giá rất cao vì sự mềm mại và ấm áp của nó.

The ermine's white winter coat helps it blend in with the snow.

Bộ lông trắng mùa đông của ermine giúp nó hòa mình vào tuyết.

The ermine is a skilled hunter, preying on small rodents and birds.

Ermine là một thợ săn lành nghề, săn bắt các loài gặm nhấm và chim nhỏ.

Ermine fur was historically used to trim royal garments.

Lông ermine đã được sử dụng để viền trang phục hoàng gia.

The ermine's population has been declining due to habitat loss.

Dân số của ermine đang suy giảm do mất môi trường sống.

The ermine's agility and speed make it a formidable predator.

Sự nhanh nhẹn và tốc độ của ermine khiến nó trở thành một kẻ săn mồi đáng gờm.

Ví dụ thực tế

That seems better; there's one more ermine.

Có vẻ tốt hơn; vẫn còn một chú chồn ermine nữa.

Nguồn: Vox opinion

The trim on her cloak is real ermine.

Viền áo khoác của cô ấy là chồn ermine thật.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

It hasn't got the obvious symbolism of the Ermine.

Nó không có biểu tượng rõ ràng như bức tượng Ermine.

Nguồn: Oxford University's "The Beautiful Princess"

Is it really that much better than da Vinci's " Lady with an Ermine" ?

Nó có thực sự tốt hơn nhiều so với "Người phụ nữ với Chồn Ermine" của da Vinci không?

Nguồn: Vox opinion

That seems better. There’s one more ermine.

Có vẻ tốt hơn. Vẫn còn một chú chồn ermine nữa.

Nguồn: The story behind the design.

" Her cloak is lined with ermine" .

". Áo khoác của cô ấy lót bằng chồn ermine."

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

Is it really that much better than da Vinci’s Lady with Ermine?

Nó có thực sự tốt hơn nhiều so với "Người phụ nữ với Chồn Ermine" của da Vinci không?

Nguồn: Pop culture

The ermine toque was alone; she smiled more brightly than ever.

Mũ chồn ermine ở một mình; cô ấy cười tươi hơn bao giờ hết.

Nguồn: Self-study Advanced English

" I order you to do so, " the king answered him, and majestically gathered in a fold of his ermine mantle.

" Ta ra lệnh cho ngươi làm như vậy, " nhà vua trả lời anh ta, và trang nghiêm thu thập vào một nếp gấp của áo choàng chồn ermine của mình.

Nguồn: The Little Prince

And now an ermine toque and a gentleman in grey met just in front of her.

Và bây giờ, một mũ chồn ermine và một quý ông mặc áo màu xám gặp nhau ngay trước mặt cô.

Nguồn: Advanced English book1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay