| số nhiều | escadrilles |
escadrille formation
huấn luyện đội hình
escadrille leader
tá trưởng phi đội
escadrille tactics
chiến thuật phi đội
escadrille mission
nhiệm vụ phi đội
escadrille flight
chuyến bay phi đội
escadrille squadron
phi đội
escadrille training
đào tạo phi đội
escadrille exercise
trang bị huấn luyện
escadrille maneuvers
động tác bay
escadrille operations
hoạt động phi đội
the escadrille flew over the countryside.
Phi đội bay qua vùng nông thôn.
the escadrille was formed during the war.
Phi đội được thành lập trong chiến tranh.
each escadrille had its own unique insignia.
Mỗi phi đội có biểu tượng riêng biệt.
the pilots in the escadrille trained rigorously.
Các phi công trong phi đội được huấn luyện nghiêm ngặt.
the escadrille participated in several missions.
Phi đội đã tham gia vào nhiều nhiệm vụ.
he served as a commander of the escadrille.
Anh ta từng giữ chức vụ chỉ huy của phi đội.
the escadrille conducted aerial reconnaissance.
Phi đội tiến hành trinh sát trên không.
members of the escadrille shared a strong bond.
Các thành viên của phi đội có mối liên kết mạnh mẽ.
the escadrille's mission was to protect the skies.
Nhiệm vụ của phi đội là bảo vệ bầu trời.
after the war, the escadrille was disbanded.
Sau chiến tranh, phi đội đã bị giải thể.
escadrille formation
huấn luyện đội hình
escadrille leader
tá trưởng phi đội
escadrille tactics
chiến thuật phi đội
escadrille mission
nhiệm vụ phi đội
escadrille flight
chuyến bay phi đội
escadrille squadron
phi đội
escadrille training
đào tạo phi đội
escadrille exercise
trang bị huấn luyện
escadrille maneuvers
động tác bay
escadrille operations
hoạt động phi đội
the escadrille flew over the countryside.
Phi đội bay qua vùng nông thôn.
the escadrille was formed during the war.
Phi đội được thành lập trong chiến tranh.
each escadrille had its own unique insignia.
Mỗi phi đội có biểu tượng riêng biệt.
the pilots in the escadrille trained rigorously.
Các phi công trong phi đội được huấn luyện nghiêm ngặt.
the escadrille participated in several missions.
Phi đội đã tham gia vào nhiều nhiệm vụ.
he served as a commander of the escadrille.
Anh ta từng giữ chức vụ chỉ huy của phi đội.
the escadrille conducted aerial reconnaissance.
Phi đội tiến hành trinh sát trên không.
members of the escadrille shared a strong bond.
Các thành viên của phi đội có mối liên kết mạnh mẽ.
the escadrille's mission was to protect the skies.
Nhiệm vụ của phi đội là bảo vệ bầu trời.
after the war, the escadrille was disbanded.
Sau chiến tranh, phi đội đã bị giải thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay