| số nhiều | escales |
escale requise
escale yêu cầu
the flight made an unexpected escale in lisbon due to mechanical issues.
Chuyến bay đã thực hiện một chuyến dừng đột xuất tại Lisbon do sự cố kỹ thuật.
we have a two-hour escale in dubai before connecting to our final destination.
Chúng tôi có một chuyến dừng kéo dài hai giờ tại Dubai trước khi nối chuyến đến điểm đến cuối cùng.
the airline offers passengers the option of an extended escale in paris.
Hãng hàng không cung cấp cho hành khách tùy chọn dừng lại lâu hơn tại Paris.
our ship will make a brief escale at the port of barcelona.
Tàu của chúng tôi sẽ dừng lại ngắn ngủi tại cảng Barcelona.
the pilot announced a technical escale in athens.
Captain đã thông báo về một chuyến dừng kỹ thuật tại Athens.
many travelers prefer to break up long journeys with a comfortable escale.
Nhiều du khách ưa thích việc chia nhỏ những chuyến đi dài bằng cách dừng lại nghỉ ngơi thoải mái.
the airline company schedules regular escales at major european hubs.
Công ty hàng không lên lịch các chuyến dừng định kỳ tại các trung tâm châu Âu lớn.
we had an unplanned escale in cairo because of the storm.
Chúng tôi đã có một chuyến dừng bất ngờ tại Cairo do cơn bão.
the cruise itinerary includes a scenic escale in santorini.
Chuyến du thuyền bao gồm một chuyến dừng ngắm cảnh tại Santorini.
business class passengers often enjoy lounge access during their escale.
Hành khách hạng thương gia thường được tận hưởng quyền truy cập vào khu lounge trong thời gian dừng lại của họ.
the captain explained that the aircraft needed an emergency escale.
Phi công đã giải thích rằng máy bay cần một chuyến dừng khẩn cấp.
escale requise
escale yêu cầu
the flight made an unexpected escale in lisbon due to mechanical issues.
Chuyến bay đã thực hiện một chuyến dừng đột xuất tại Lisbon do sự cố kỹ thuật.
we have a two-hour escale in dubai before connecting to our final destination.
Chúng tôi có một chuyến dừng kéo dài hai giờ tại Dubai trước khi nối chuyến đến điểm đến cuối cùng.
the airline offers passengers the option of an extended escale in paris.
Hãng hàng không cung cấp cho hành khách tùy chọn dừng lại lâu hơn tại Paris.
our ship will make a brief escale at the port of barcelona.
Tàu của chúng tôi sẽ dừng lại ngắn ngủi tại cảng Barcelona.
the pilot announced a technical escale in athens.
Captain đã thông báo về một chuyến dừng kỹ thuật tại Athens.
many travelers prefer to break up long journeys with a comfortable escale.
Nhiều du khách ưa thích việc chia nhỏ những chuyến đi dài bằng cách dừng lại nghỉ ngơi thoải mái.
the airline company schedules regular escales at major european hubs.
Công ty hàng không lên lịch các chuyến dừng định kỳ tại các trung tâm châu Âu lớn.
we had an unplanned escale in cairo because of the storm.
Chúng tôi đã có một chuyến dừng bất ngờ tại Cairo do cơn bão.
the cruise itinerary includes a scenic escale in santorini.
Chuyến du thuyền bao gồm một chuyến dừng ngắm cảnh tại Santorini.
business class passengers often enjoy lounge access during their escale.
Hành khách hạng thương gia thường được tận hưởng quyền truy cập vào khu lounge trong thời gian dừng lại của họ.
the captain explained that the aircraft needed an emergency escale.
Phi công đã giải thích rằng máy bay cần một chuyến dừng khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay