eschew

[Mỹ]/ɪsˈtʃuː/
[Anh]/ɪsˈtʃuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tránh; né; kiêng cữ
Word Forms
hiện tại phân từeschewing
thì quá khứeschewed
ngôi thứ ba số íteschews
quá khứ phân từeschewed
số nhiềueschews

Câu ví dụ

Many people eschew fast food in favor of healthier options.

Nhiều người tránh xa đồ ăn nhanh và chọn các lựa chọn lành mạnh hơn.

Some individuals eschew social media to protect their privacy.

Một số người tránh mạng xã hội để bảo vệ sự riêng tư của họ.

She decided to eschew traditional wedding customs and plan a unique ceremony.

Cô ấy quyết định tránh các phong tục đám cưới truyền thống và lên kế hoạch cho một buổi lễ độc đáo.

The company's new policy aims to eschew wasteful spending.

Chính sách mới của công ty nhằm mục đích tránh lãng phí tiền bạc.

He tried to eschew negative thoughts and focus on the positive aspects of his life.

Anh ấy cố gắng tránh những suy nghĩ tiêu cực và tập trung vào những khía cạnh tích cực của cuộc sống.

Many environmentalists eschew single-use plastics to reduce pollution.

Nhiều nhà hoạt động môi trường tránh sử dụng nhựa dùng một lần để giảm ô nhiễm.

In order to stay healthy, it's important to eschew smoking and maintain a balanced diet.

Để giữ gìn sức khỏe, điều quan trọng là tránh hút thuốc và duy trì chế độ ăn uống cân bằng.

The minimalist lifestyle encourages people to eschew material possessions and focus on experiences.

Phong cách sống tối giản khuyến khích mọi người tránh xa những sở hữu vật chất và tập trung vào trải nghiệm.

Some artists eschew mainstream galleries and showcase their work in alternative spaces.

Một số nghệ sĩ tránh các phòng trưng bày truyền thống và trưng bày tác phẩm của họ trong không gian thay thế.

To live a more sustainable life, many individuals eschew fast fashion and opt for eco-friendly clothing brands.

Để sống một cuộc sống bền vững hơn, nhiều người tránh xa thời trang nhanh và chọn các thương hiệu quần áo thân thiện với môi trường.

Ví dụ thực tế

Maybe they didn't want to be found so they just eschewed scientists.

Có lẽ họ không muốn bị tìm thấy nên họ đã đơn giản là tránh xa các nhà khoa học.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2020

Well done. We're not going to eschew any of you.

Tuyệt vời. Chúng tôi sẽ không tránh mặt bất kỳ ai trong số các bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

In recent years—having once eschewed such missions—China has become a frequent contributor of blue-helmet troops.

Trong những năm gần đây - sau khi từng từ chối các nhiệm vụ như vậy - Trung Quốc đã trở thành một đóng góp thường xuyên của lực lượng gìn giữ hòa bình màu xanh lam.

Nguồn: The Economist - China

Alphabet lists its board members' names and eschews photos altogether.

Alphabet liệt kê tên của các thành viên hội đồng quản trị và hoàn toàn tránh xa ảnh.

Nguồn: The Economist (Summary)

If you prefer to eschew the beaten path, or trail, then Telluride and its terrain variety is for you.

Nếu bạn thích tránh xa con đường đã đi, hoặc đường mòn, thì Telluride và sự đa dạng về địa hình của nó là dành cho bạn.

Nguồn: Travel around the world

Christensen noted that smaller companies often gain traction in low-end markets and entirely new ones, which the largest incumbents eschew.

Christensen nhận thấy rằng các công ty nhỏ hơn thường có được sự ủng hộ ở các thị trường cấp thấp và hoàn toàn mới, mà các đối tượng lớn nhất lại tránh xa.

Nguồn: The Economist (Summary)

One or two eschew smiles altogether: in this context they are the hostage-takers.

Một hoặc hai người hoàn toàn tránh xa nụ cười: trong bối cảnh này, họ là những kẻ bắt cóc con tin.

Nguồn: The Economist (Summary)

Paradoxically, human beings seem to have evolved to benefit from exercise while eschewing it whenever they can.

Một cách nghịch lý, có vẻ như con người đã tiến hóa để được hưởng lợi từ việc tập thể dục trong khi tránh xa nó bất cứ khi nào có thể.

Nguồn: The Economist - Technology

Second, the Fed's promises about its future plans should eschew mechanistic reliance on one economic indicator.

Thứ hai, những lời hứa hẹn của Fed về kế hoạch tương lai của nó nên tránh sự phụ thuộc cơ học vào một chỉ số kinh tế.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

She eschewed political causes; her fight was “against the bad poet who is prone to using too many words”.

Cô ấy tránh xa các mục tiêu chính trị; cuộc chiến của cô ấy là “chống lại nhà thơ tồi tệ có xu hướng sử dụng quá nhiều từ”.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay