escudos

[Mỹ]/ɪsˈkjuːdəʊ/
[Anh]/ɪsˈkuːdoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị tiền tệ ở Bồ Đào Nha

Cụm từ & Cách kết hợp

escudo coin

xu escudo

escudo value

giá trị escudo

escudo exchange

trao đổi escudo

escudo currency

tiền tệ escudo

escudo bank

ngân hàng escudo

escudo rate

tỷ giá escudo

escudo notes

mệnh giá escudo

escudo history

lịch sử escudo

escudo design

thiết kế escudo

escudo symbol

biểu tượng escudo

Câu ví dụ

the escudo is the currency of several countries.

escudo là đơn vị tiền tệ của nhiều quốc gia.

he saved enough escudo to travel abroad.

anh ấy tiết kiệm đủ escudo để đi nước ngoài.

the escudo has undergone several changes in value.

giá trị của escudo đã trải qua nhiều thay đổi.

investing in escudo can be risky.

đầu tư vào escudo có thể rủi ro.

she exchanged her dollars for escudo at the bank.

cô ấy đổi đô la của mình lấy escudo tại ngân hàng.

many tourists prefer to pay in escudo when visiting.

nhiều khách du lịch thích thanh toán bằng escudo khi đến thăm.

the escudo has a rich history in its design.

thiết kế của escudo có một lịch sử phong phú.

she collected escudo coins from different countries.

cô ấy thu thập các đồng tiền escudo từ các quốc gia khác nhau.

the value of the escudo fluctuates with the market.

giá trị của escudo biến động theo thị trường.

he learned about the escudo's significance in economics.

anh ấy tìm hiểu về ý nghĩa của escudo trong kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay