espoirs

[Mỹ]/ˈɛspwɑːz/
[Anh]/ˈɛspwɑːrz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của từ tiếng Pháp 'espoir', nghĩa là hy vọng
abbr. Chương trình Giày châu Âu Phản ứng Ngay lập tức (một chương trình giả định về giày)

Cụm từ & Cách kết hợp

grand espoir

Vietnamese_translation

nos espoirs

Vietnamese_translation

les espoirs

Vietnamese_translation

espoir perdu

Vietnamese_translation

dernier espoir

Vietnamese_translation

vieux espoirs

Vietnamese_translation

espoir fou

Vietnamese_translation

espoir de paix

Vietnamese_translation

espoir fragile

Vietnamese_translation

espoir vivant

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

elle nourrit de grands espoirs de réussite dans sa carrière artistique malgré les critiques.

Cô nuôi dưỡng những hy vọng lớn về thành công trong sự nghiệp nghệ thuật của mình bất chấp những chỉ trích.

les espoirs de paix s'amenuisent lentement dans cette région dévastée par le conflit.

Hy vọng hòa bình đang dần suy giảm trong khu vực này bị chiến tranh tàn phá.

il ne faut jamais perdre ses espoirs même face aux plus grandes difficultés de la vie.

Không bao giờ nên đánh mất hy vọng, ngay cả khi đối mặt với những khó khăn lớn nhất của cuộc sống.

ses espoirs de guérison ont été finalmente comblés grâce aux nouveaux traitements.

Hy vọng chữa lành của cô cuối cùng đã được đáp ứng nhờ những phương pháp điều trị mới.

les parents placent tous leurs espoirs dans l'éducation de leurs enfants méritants.

Các bậc phụ huynh đặt tất cả hy vọng của họ vào việc giáo dục những đứa con xứng đáng của họ.

les espoirs déçus peuvent mener à une profonde mélancolie chez les personnes sensibles.

Hy vọng bị thất vọng có thể dẫn đến nỗi buồn sâu sắc ở những người nhạy cảm.

malgré l'échec, elle conserve valeureusement ses espoirs pour l'avenir.

Dù thất bại, cô vẫn kiên cường giữ vững hy vọng cho tương lai.

les espoirs d'un changement politique significatif grandissent parmi la population.

Hy vọng về một sự thay đổi chính trị quan trọng đang gia tăng trong dân chúng.

il s'accroche à ses derniers espoirs comme à une bouée de sauvetage en pleine tempête.

Anh bám víu vào những hy vọng cuối cùng của mình như một chiếc phao cứu sinh giữa cơn bão.

les espoirs d'un monde meilleur continuent d'inspirer les générations futures.

Hy vọng về một thế giới tốt đẹp hơn tiếp tục truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai.

maintenir les espoirs vivants demeure essentiel pour surmonter les épreuves difficiles.

Giữ vững hy vọng sống là điều cần thiết để vượt qua những thử thách khó khăn.

les sportifs nourrissent de nombreux espoirs de médailles aux prochaines olimpiades.

Các vận động viên nuôi dưỡng nhiều hy vọng giành huy chương tại các kỳ Thế vận hội tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay