espousing values
ủng hộ các giá trị
espousing beliefs
ủng hộ niềm tin
espousing ideas
ủng hộ các ý tưởng
espousing causes
ủng hộ các mục tiêu
espousing principles
ủng hộ các nguyên tắc
espousing change
ủng hộ sự thay đổi
espousing justice
ủng hộ công lý
espousing equality
ủng hộ sự bình đẳng
espousing progress
ủng hộ sự tiến bộ
espousing innovation
ủng hộ sự đổi mới
she is espousing the values of sustainability in her work.
Cô ấy đang đề cao các giá trị bền vững trong công việc của mình.
they are espousing a new approach to education.
Họ đang đề cao một cách tiếp cận mới đối với giáo dục.
he is espousing the idea of community service.
Anh ấy đang đề cao ý tưởng về công tác cộng đồng.
many politicians are espousing environmental protection measures.
Nhiều chính trị gia đang đề cao các biện pháp bảo vệ môi trường.
the organization is espousing human rights for all.
Tổ chức đang đề cao quyền con người cho tất cả mọi người.
she has been espousing the benefits of a healthy lifestyle.
Cô ấy đã đề cao những lợi ích của một lối sống lành mạnh.
he is espousing the principles of equality and justice.
Anh ấy đang đề cao các nguyên tắc về bình đẳng và công lý.
they are espousing innovative technologies to improve efficiency.
Họ đang đề cao các công nghệ sáng tạo để cải thiện hiệu quả.
the group is espousing the importance of mental health awareness.
Nhóm đang đề cao tầm quan trọng của nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
she is espousing a philosophy of lifelong learning.
Cô ấy đang đề cao một triết lý học tập suốt đời.
espousing values
ủng hộ các giá trị
espousing beliefs
ủng hộ niềm tin
espousing ideas
ủng hộ các ý tưởng
espousing causes
ủng hộ các mục tiêu
espousing principles
ủng hộ các nguyên tắc
espousing change
ủng hộ sự thay đổi
espousing justice
ủng hộ công lý
espousing equality
ủng hộ sự bình đẳng
espousing progress
ủng hộ sự tiến bộ
espousing innovation
ủng hộ sự đổi mới
she is espousing the values of sustainability in her work.
Cô ấy đang đề cao các giá trị bền vững trong công việc của mình.
they are espousing a new approach to education.
Họ đang đề cao một cách tiếp cận mới đối với giáo dục.
he is espousing the idea of community service.
Anh ấy đang đề cao ý tưởng về công tác cộng đồng.
many politicians are espousing environmental protection measures.
Nhiều chính trị gia đang đề cao các biện pháp bảo vệ môi trường.
the organization is espousing human rights for all.
Tổ chức đang đề cao quyền con người cho tất cả mọi người.
she has been espousing the benefits of a healthy lifestyle.
Cô ấy đã đề cao những lợi ích của một lối sống lành mạnh.
he is espousing the principles of equality and justice.
Anh ấy đang đề cao các nguyên tắc về bình đẳng và công lý.
they are espousing innovative technologies to improve efficiency.
Họ đang đề cao các công nghệ sáng tạo để cải thiện hiệu quả.
the group is espousing the importance of mental health awareness.
Nhóm đang đề cao tầm quan trọng của nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
she is espousing a philosophy of lifelong learning.
Cô ấy đang đề cao một triết lý học tập suốt đời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay