espying a bird
quan sát thấy một con chim
espying the truth
quan sát thấy sự thật
espying hidden treasures
quan sát thấy những kho báu ẩn giấu
espying the enemy
quan sát thấy kẻ thù
espying a friend
quan sát thấy một người bạn
espying new opportunities
quan sát thấy những cơ hội mới
espying a landmark
quan sát thấy một địa điểm nổi bật
espying a chance
quan sát thấy một cơ hội
espying the stars
quan sát thấy những ngôi sao
espying a stranger
quan sát thấy một người xa lạ
while walking in the park, i was espying a rare bird in the trees.
trong khi đi dạo trong công viên, tôi đã nhìn thấy một con chim quý hiếm trên cây.
the detective was espying the suspect from a distance.
thám tử đã nhìn trộm đối tượng tình nghi từ xa.
she was espying her friends across the crowded room.
cô ấy nhìn trộm bạn bè của mình khắp căn phòng đông đúc.
as the sun set, they were espying the first stars in the sky.
khi mặt trời lặn, họ nhìn thấy những ngôi sao đầu tiên trên bầu trời.
the children were espying butterflies in the garden.
những đứa trẻ nhìn thấy những con bướm trong vườn.
he spent the afternoon espying the new art installations.
anh ấy dành cả buổi chiều để ngắm nhìn các tác phẩm điêu khắc nghệ thuật mới.
during the hike, we were espying wildlife along the trail.
trong suốt chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã nhìn thấy động vật hoang dã dọc theo đường mòn.
they were espying the hidden treasures in the antique shop.
họ nhìn thấy những kho báu ẩn giấu trong cửa hàng đồ cổ.
from the hilltop, we were espying the beautiful landscape below.
từ trên ngọn đồi, chúng tôi nhìn thấy phong cảnh tuyệt đẹp bên dưới.
she was espying the latest fashion trends in the magazine.
cô ấy nhìn thấy những xu hướng thời trang mới nhất trong tạp chí.
espying a bird
quan sát thấy một con chim
espying the truth
quan sát thấy sự thật
espying hidden treasures
quan sát thấy những kho báu ẩn giấu
espying the enemy
quan sát thấy kẻ thù
espying a friend
quan sát thấy một người bạn
espying new opportunities
quan sát thấy những cơ hội mới
espying a landmark
quan sát thấy một địa điểm nổi bật
espying a chance
quan sát thấy một cơ hội
espying the stars
quan sát thấy những ngôi sao
espying a stranger
quan sát thấy một người xa lạ
while walking in the park, i was espying a rare bird in the trees.
trong khi đi dạo trong công viên, tôi đã nhìn thấy một con chim quý hiếm trên cây.
the detective was espying the suspect from a distance.
thám tử đã nhìn trộm đối tượng tình nghi từ xa.
she was espying her friends across the crowded room.
cô ấy nhìn trộm bạn bè của mình khắp căn phòng đông đúc.
as the sun set, they were espying the first stars in the sky.
khi mặt trời lặn, họ nhìn thấy những ngôi sao đầu tiên trên bầu trời.
the children were espying butterflies in the garden.
những đứa trẻ nhìn thấy những con bướm trong vườn.
he spent the afternoon espying the new art installations.
anh ấy dành cả buổi chiều để ngắm nhìn các tác phẩm điêu khắc nghệ thuật mới.
during the hike, we were espying wildlife along the trail.
trong suốt chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã nhìn thấy động vật hoang dã dọc theo đường mòn.
they were espying the hidden treasures in the antique shop.
họ nhìn thấy những kho báu ẩn giấu trong cửa hàng đồ cổ.
from the hilltop, we were espying the beautiful landscape below.
từ trên ngọn đồi, chúng tôi nhìn thấy phong cảnh tuyệt đẹp bên dưới.
she was espying the latest fashion trends in the magazine.
cô ấy nhìn thấy những xu hướng thời trang mới nhất trong tạp chí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay