establishmentisms

[Mỹ]/ɪˈstæblɪʃməntɪzəmz/
[Anh]/ɪˈstæblɪʃməntɪzəmz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của establishmentism; các triết lý chính trị hoặc xã hội ủng hộ hiện trạng và các thiết chế đã được thành lập.

Câu ví dụ

the satirical novel ridiculed the stale establishmentisms of the victorian aristocracy.

Cuốn tiểu thuyết châm biếm đã chế nhạo những hủ tục lỗi thời của tầng lớp quý tộc Victoria.

older politicians often cling to rigid establishmentisms that alienate younger voters.

Các chính trị gia lớn tuổi thường bám víu vào những hủ tục cứng nhắc khiến cử tri trẻ tuổi xa lánh.

her speech was full of empty establishmentisms designed to offend no one.

Bài phát biểu của cô tràn ngập những hủ tục hời hợt được thiết kế để không ai cảm thấy khó chịu.

we must challenge the corporate establishmentisms stifling creativity in this industry.

Chúng ta phải thách thức những hủ tục của doanh nghiệp đang bóp nghẹt sự sáng tạo trong ngành này.

he rose quickly by mastering the subtle establishmentisms of the diplomatic corps.

Anh ta thăng tiến nhanh chóng bằng cách nắm vững những hủ tục tinh tế của bộ ngoại giao.

their rebellion was a direct reaction against the prevailing establishmentisms of the era.

Cuộc nổi dậy của họ là phản ứng trực tiếp đối với những hủ tục phổ biến của thời đại.

critics argue that these economic establishmentisms are outdated in a digital world.

Các nhà phê bình cho rằng những hủ tục kinh tế này đã lỗi thời trong thế giới số.

newcomers to the firm must quickly learn the unwritten establishmentisms of the office culture.

Những người mới đến công ty phải nhanh chóng học hỏi những hủ tục không văn bản của văn hóa văn phòng.

the professor debunked common establishmentisms regarding global trade policies.

Giáo sư đã bác bỏ những hủ tục phổ biến liên quan đến các chính sách thương mại toàn cầu.

familiar establishmentisms provide a sense of stability during times of chaotic social change.

Những hủ tục quen thuộc mang lại cảm giác ổn định trong những thời điểm biến động xã hội.

blind adherence to establishmentisms prevented the committee from finding innovative solutions.

Sự tuân thủ mù quáng các hủ tục đã ngăn cản ủy ban tìm ra các giải pháp sáng tạo.

the movement sought to dismantle the patriarchal establishmentisms embedded in the legal code.

Phong trào tìm cách phá bỏ những hủ tục gia trưởng được nhúng sâu trong luật pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay