estivated animals
động vật đang trong trạng thái ngủ đông
estivated snails
ốc đang trong trạng thái ngủ đông
estivated frogs
ếch đang trong trạng thái ngủ đông
estivated species
loài đang trong trạng thái ngủ đông
estivated insects
côn trùng đang trong trạng thái ngủ đông
estivated reptiles
bò sát đang trong trạng thái ngủ đông
estivated fish
cá đang trong trạng thái ngủ đông
estivated plants
thực vật đang trong trạng thái ngủ đông
estivated lizards
thằn lằn đang trong trạng thái ngủ đông
estivated mammals
thú có vú đang trong trạng thái ngủ đông
many animals estivated during the hot summer months.
Nhiều loài động vật ngủ đông vào những tháng hè nóng nực.
some frogs estivated to survive the drought.
Một số con ếch ngủ đông để sống sót qua hạn hán.
estivated snails can remain dormant for years.
Ốc sên ngủ đông có thể ở trạng thái ngủ đông trong nhiều năm.
in the desert, many reptiles estivated to avoid extreme heat.
Ở sa mạc, nhiều loài bò sát ngủ đông để tránh nhiệt độ khắc nghiệt.
estivated animals often have lower metabolic rates.
Động vật ngủ đông thường có tốc độ trao đổi chất thấp hơn.
during summer, some fish species estivated in the mud.
Trong mùa hè, một số loài cá ngủ đông trong bùn.
estivated insects can survive without food for a long time.
Côn trùng ngủ đông có thể sống sót mà không cần thức ăn trong một thời gian dài.
estivated tortoises retreat into their shells.
Rùa ngủ đông rút vào trong mai của chúng.
some species of plants also estivated during dry seasons.
Một số loài thực vật cũng ngủ đông trong mùa khô.
estivated mammals often seek shelter in burrows.
Các loài động vật có vú ngủ đông thường tìm nơi trú ẩn trong hang.
estivated animals
động vật đang trong trạng thái ngủ đông
estivated snails
ốc đang trong trạng thái ngủ đông
estivated frogs
ếch đang trong trạng thái ngủ đông
estivated species
loài đang trong trạng thái ngủ đông
estivated insects
côn trùng đang trong trạng thái ngủ đông
estivated reptiles
bò sát đang trong trạng thái ngủ đông
estivated fish
cá đang trong trạng thái ngủ đông
estivated plants
thực vật đang trong trạng thái ngủ đông
estivated lizards
thằn lằn đang trong trạng thái ngủ đông
estivated mammals
thú có vú đang trong trạng thái ngủ đông
many animals estivated during the hot summer months.
Nhiều loài động vật ngủ đông vào những tháng hè nóng nực.
some frogs estivated to survive the drought.
Một số con ếch ngủ đông để sống sót qua hạn hán.
estivated snails can remain dormant for years.
Ốc sên ngủ đông có thể ở trạng thái ngủ đông trong nhiều năm.
in the desert, many reptiles estivated to avoid extreme heat.
Ở sa mạc, nhiều loài bò sát ngủ đông để tránh nhiệt độ khắc nghiệt.
estivated animals often have lower metabolic rates.
Động vật ngủ đông thường có tốc độ trao đổi chất thấp hơn.
during summer, some fish species estivated in the mud.
Trong mùa hè, một số loài cá ngủ đông trong bùn.
estivated insects can survive without food for a long time.
Côn trùng ngủ đông có thể sống sót mà không cần thức ăn trong một thời gian dài.
estivated tortoises retreat into their shells.
Rùa ngủ đông rút vào trong mai của chúng.
some species of plants also estivated during dry seasons.
Một số loài thực vật cũng ngủ đông trong mùa khô.
estivated mammals often seek shelter in burrows.
Các loài động vật có vú ngủ đông thường tìm nơi trú ẩn trong hang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay