ethanals

[Mỹ]/ˈiːθənəlz/
[Anh]/ˈiːθənəlz/

Dịch

n. hợp chất hữu cơ chứa nhóm carbonyl và nhóm chức aldehyde

Cụm từ & Cách kết hợp

ethanals production

sản xuất ethanal

ethanals synthesis

nguyên hợp ethanal

ethanals analysis

phân tích ethanal

ethanals detection

phát hiện ethanal

ethanals properties

tính chất của ethanal

ethanals reaction

phản ứng của ethanal

ethanals concentration

nồng độ ethanal

ethanals derivatives

dẫn xuất của ethanal

ethanals usage

sử dụng ethanal

ethanals safety

an toàn ethanal

Câu ví dụ

ethanals are commonly used in the production of perfumes.

Etanol thường được sử dụng trong sản xuất nước hoa.

in chemistry, ethanals can be oxidized to form acids.

Trong hóa học, etanol có thể bị oxy hóa để tạo thành axit.

many ethanals have a strong and distinctive odor.

Nhiều etanol có mùi mạnh và đặc trưng.

researchers are studying the effects of ethanals on health.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của etanol lên sức khỏe.

ethanals can be found in various fruits and vegetables.

Etanol có thể được tìm thấy trong nhiều loại trái cây và rau quả.

the presence of ethanals can indicate spoilage in food.

Sự hiện diện của etanol có thể cho thấy thực phẩm bị hỏng.

some ethanals are used as solvents in industrial applications.

Một số etanol được sử dụng làm dung môi trong các ứng dụng công nghiệp.

ethanals play a significant role in organic synthesis.

Etanol đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.

in the lab, ethanals are handled with care due to their volatility.

Trong phòng thí nghiệm, etanol được xử lý cẩn thận vì tính dễ bay hơi của chúng.

the study focused on the reactivity of various ethanals.

Nghiên cứu tập trung vào khả năng phản ứng của nhiều loại etanol.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay