ethnomusicology

[US]/ˌɛθ.nəʊ.mjʊ.zɪˈkɒl.ə.dʒi/
[UK]/ˌɛθ.noʊ.mjʊ.zɪˈkɑː.lə.dʒi/
Frequency: Very High

Translation

n.Một lĩnh vực nghiên cứu xem xét âm nhạc của các nền văn hóa khác nhau, đặc biệt là những nền văn hóa không phải châu Âu.; Một nhánh của âm nhạc học tập trung vào âm nhạc của các nhóm dân tộc.

Phrases & Collocations

ethnomusicology research

nghiên cứu nhân nhạc học

ethnomusicology theory

lý thuyết nhân nhạc học

ethnomusicology methods

phương pháp nhân nhạc học

ethnomusicology studies

nghiên cứu nhân nhạc học

ethnomusicology fieldwork

công tác thực địa nhân nhạc học

ethnomusicology curriculum

chương trình giảng dạy nhân nhạc học

ethnomusicology perspectives

quan điểm nhân nhạc học

ethnomusicology practices

thực hành nhân nhạc học

ethnomusicology analysis

phân tích nhân nhạc học

ethnomusicology applications

ứng dụng nhân nhạc học

Example Sentences

ethnomusicology explores the cultural significance of music.

Nhã nhạc học khám phá ý nghĩa văn hóa của âm nhạc.

many universities offer degrees in ethnomusicology.

Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình học về nhã nhạc học.

ethnomusicology can help preserve traditional music forms.

Nhã nhạc học có thể giúp bảo tồn các hình thức âm nhạc truyền thống.

she is conducting research in the field of ethnomusicology.

Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu trong lĩnh vực nhã nhạc học.

ethnomusicology often involves fieldwork and participant observation.

Nhã nhạc học thường liên quan đến công tác thực địa và quan sát người tham gia.

he published a paper on the methods used in ethnomusicology.

Anh ấy đã xuất bản một bài báo về các phương pháp được sử dụng trong nhã nhạc học.

ethnomusicology examines the relationships between music and society.

Nhã nhạc học nghiên cứu mối quan hệ giữa âm nhạc và xã hội.

students in ethnomusicology study various musical traditions.

Sinh viên chuyên ngành nhã nhạc học nghiên cứu các truyền thống âm nhạc khác nhau.

ethnomusicology can reveal insights into cultural identity.

Nhã nhạc học có thể tiết lộ những hiểu biết sâu sắc về bản sắc văn hóa.

she attended a conference on ethnomusicology last year.

Năm ngoái, cô ấy đã tham dự một hội nghị về nhã nhạc học.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now