euglossine

[Mỹ]/juːˈɡlɒsɪn/
[Anh]/juˈɡlɑːsɪn/

Dịch

v. thu hút, đặc biệt là các loài ong bướm, như một loại cám dụ hóa học
n. một loài ong thuộc chi Euglossini, thường được gọi là ong bướm, thu thập mùi hương hoa
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng cho các loài ong bướm; cũng được dùng để mô tả chi ong này
Các dạng của từ
số nhiềueuglossines

Cụm từ & Cách kết hợp

euglossine bee

Vietnamese_translation

euglossine bees

Vietnamese_translation

euglossine orchid

Vietnamese_translation

the euglossine

Vietnamese_translation

euglossine species

Vietnamese_translation

male euglossine

Vietnamese_translation

euglossine nest

Vietnamese_translation

euglossine behavior

Vietnamese_translation

studying euglossine

Vietnamese_translation

euglossine collection

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay