eunoxia

[US]/juːˈnɒksiə/
[UK]/juːˈnɑːksiə/

Translation

n. Một trạng thái giả định hoặc lý thuyết không gây hại hoặc không tạo ra chấn thương; trạng thái ngược lại của noxia hoặc trạng thái bệnh lý; (triết học/y học) Một trạng thái sức khỏe tốt hoặc chức năng sinh lý bình thường trong điều kiện không có tác nhân gây hại hoặc tình trạng bệnh lý.

Phrases & Collocations

achieve eunoxia

Đạt được eunoxia

eunoxia's benefit

Lợi ích của eunoxia

reaching eunoxia

Đạt đến eunoxia

maintain eunoxia

Bảo trì eunoxia

eunoxia therapy

Liệu pháp eunoxia

achieving eunoxia

Đạt được eunoxia

eunoxia treatment

Điều trị eunoxia

sustained eunoxia

Eunoxia bền vững

Example Sentences

the patient finally achieved eunoxia after months of treatment.

Bệnh nhân cuối cùng đã đạt được eunoxia sau nhiều tháng điều trị.

medical researchers are studying the brain patterns associated with eunoxia.

Những nhà nghiên cứu y học đang nghiên cứu các mô hình não liên quan đến eunoxia.

deep meditation can induce a state of eunoxia and profound calm.

Chánh niệm sâu sắc có thể tạo ra trạng thái eunoxia và sự bình yên sâu sắc.

the doctor explained that eunoxia represents optimal physiological balance.

Bác sĩ giải thích rằng eunoxia đại diện cho sự cân bằng sinh lý tối ưu.

athletes sometimes experience eunoxia during peak performance.

Các vận động viên đôi khi trải nghiệm eunoxia trong lúc đạt phong độ cao nhất.

achieving eunoxia requires both mental discipline and physical wellness.

Đạt được eunoxia đòi hỏi cả sự kỷ luật tinh thần và sức khỏe thể chất.

the ancient practice aimed to cultivate eunoxia through breath control.

Thực hành cổ đại nhằm nuôi dưỡng eunoxia thông qua kiểm soát hơi thở.

her eunoxia was disrupted by sudden environmental changes.

Eunoxia của cô bị gián đoạn bởi những thay đổi môi trường đột ngột.

scientists discovered a new pathway that triggers eunoxia naturally.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một con đường mới kích hoạt eunoxia một cách tự nhiên.

long-term eunoxia may contribute to increased longevity and health.

Eunoxia lâu dài có thể góp phần làm tăng tuổi thọ và sức khỏe.

the therapist guided her toward a sustainable state of eunoxia.

Nhà trị liệu đã hướng dẫn cô đến một trạng thái eunoxia bền vững.

environmental factors can either promote or hinder eunoxia development.

Các yếu tố môi trường có thể thúc đẩy hoặc cản trở sự phát triển của eunoxia.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now