euphemism

[US]/ˈjuːfəmɪzəm/
[UK]/ˈjuːfəmɪzəm/
Frequency: Very High

Translation

n. một từ hoặc cụm từ nhẹ nhàng hoặc gián tiếp được thay thế cho một từ được coi là quá gay gắt hoặc thẳng thừng
Word Forms
số nhiềueuphemisms

Example Sentences

'Pass away' is a euphemism for 'die'.

‘Pass away’ là một cách nói giảm, tránh tên cho ‘die’.

the jargon has given us ‘downsizing’ as a euphemism for cuts.

từ chuyên ngành đã cho chúng ta ‘downsizing’ như một cách nói giảm, tránh tên cho việc cắt giảm.

Real-world Examples

And then we have some euphemisms.

Và sau đó chúng ta có một số cách nói giảm nói tránh.

Source: Appreciation of English Poetry

In the Middle Ages, to pluck fruit in Dutch was a euphemism for sex.

Ở thời Trung Cổ, hái trái cây ở Hà Lan là một cách nói giảm nói tránh cho tình dục.

Source: Secrets of Masterpieces

So, you use a euphemism, right, instead of saying she's fat.

Vậy, bạn sử dụng một cách nói giảm nói tránh, đúng không, thay vì nói cô ấy béo.

Source: Tips for IELTS Speaking.

It was time to forget about euphemisms.

Đã đến lúc quên đi những cách nói giảm nói tránh.

Source: The Power of Art - Giovanni Lorenzo Bernini

" Hallucinations" might be thought of as a forgiving euphemism.

"Ảo giác" có thể được xem như một cách nói giảm nói tránh dễ chấp nhận.

Source: The Economist (Summary)

Oh! Clever! Playing on the use of cardinal numbers as euphemisms for bodily functions.

Ồ! Thông minh! Chơi chữ với việc sử dụng số thứ tự làm cách nói giảm nói tránh cho các chức năng cơ thể.

Source: The Big Bang Theory Season 2

There are so many euphemisms that we put on in society to not have to say the word menstruation.

Có rất nhiều cách nói giảm nói tránh mà chúng ta áp dụng trong xã hội để không phải nói đến từ 'kinh nguyệt'.

Source: VOA Standard English - Health

And we use euphemisms, um, to avoid offending people or saying words we're not comfortable with, right?

Và chúng ta sử dụng cách nói giảm nói tránh, ừm, để tránh xúc phạm mọi người hoặc nói những lời mà chúng ta không thoải mái, đúng không?

Source: Tips for IELTS Speaking.

Jose Graziano da Silva, Food and Agriculture Organization Director-General.Chronic undernourishment is a technical euphemism for being chronically hungry.

Jose Graziano da Silva, Tổng Giám đốc Tổ chức Nông nghiệp và Lương thực LHQ. Tình trạng suy dinh dưỡng mãn tính là một cách nói giảm nói tránh kỹ thuật cho việc đói ăn mãn tính.

Source: VOA Standard September 2014 Collection

Stephen Colbert, a comedian, joked that " Minister for Loneliness" sounded like " a Victorian euphemism for 'gigolo'" .

Stephen Colbert, một diễn viên hài, đã đùa rằng " Bộ trưởng chống lại sự cô đơn" nghe có vẻ như " một cách nói giảm nói tránh thời Victoria cho 'gigolo'".

Source: The Economist (Summary)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now