tax evaders
những người trốn thuế
border evaders
những người trốn biên giới
avoiding evaders
những người trốn tránh
catching evaders
những người bắt trốn
pursuing evaders
những người truy đuổi trốn
identified evaders
những người trốn đã được xác định
potential evaders
những người trốn tiềm năng
skilled evaders
những người trốn có kỹ năng
former evaders
những người trốn trước đây
career evaders
những người trốn theo nghề nghiệp
the police are actively pursuing the tax evaders.
Cảnh sát đang tích cực truy đuổi những người trốn thuế.
many suspected evaders fled the country to avoid prosecution.
Nhiều nghi phạm trốn thuế đã trốn khỏi nước để tránh bị truy tố.
the government is cracking down on corporate evaders.
Chính phủ đang đàn áp những công ty trốn thuế.
he was labeled an evader after failing to pay his dues.
Ông ta bị gán nhãn là người trốn thuế sau khi không thanh toán các khoản nợ của mình.
the investigation targeted known evaders of the draft.
Điều tra nhắm vào những người trốn nghĩa vụ quân sự đã biết.
border patrol agents apprehended several border evaders.
Các nhân viên tuần tra biên giới đã bắt giữ một số người trốn biên giới.
the new law aims to deter potential evaders.
Luật mới nhằm ngăn chặn những người có thể trốn tránh.
authorities identified several skilled evaders of justice.
Các cơ quan chức năng đã xác định một số người trốn tránh công lý một cách tinh vi.
the company hired investigators to find the evaders.
Công ty thuê các điều tra viên để tìm ra những người trốn tránh.
he was a notorious evader with a long criminal record.
Ông ta là một người trốn tránh nổi tiếng với hồ sơ phạm tội dài.
the system is designed to detect and prevent evaders.
Hệ thống được thiết kế để phát hiện và ngăn chặn những người trốn tránh.
tax evaders
những người trốn thuế
border evaders
những người trốn biên giới
avoiding evaders
những người trốn tránh
catching evaders
những người bắt trốn
pursuing evaders
những người truy đuổi trốn
identified evaders
những người trốn đã được xác định
potential evaders
những người trốn tiềm năng
skilled evaders
những người trốn có kỹ năng
former evaders
những người trốn trước đây
career evaders
những người trốn theo nghề nghiệp
the police are actively pursuing the tax evaders.
Cảnh sát đang tích cực truy đuổi những người trốn thuế.
many suspected evaders fled the country to avoid prosecution.
Nhiều nghi phạm trốn thuế đã trốn khỏi nước để tránh bị truy tố.
the government is cracking down on corporate evaders.
Chính phủ đang đàn áp những công ty trốn thuế.
he was labeled an evader after failing to pay his dues.
Ông ta bị gán nhãn là người trốn thuế sau khi không thanh toán các khoản nợ của mình.
the investigation targeted known evaders of the draft.
Điều tra nhắm vào những người trốn nghĩa vụ quân sự đã biết.
border patrol agents apprehended several border evaders.
Các nhân viên tuần tra biên giới đã bắt giữ một số người trốn biên giới.
the new law aims to deter potential evaders.
Luật mới nhằm ngăn chặn những người có thể trốn tránh.
authorities identified several skilled evaders of justice.
Các cơ quan chức năng đã xác định một số người trốn tránh công lý một cách tinh vi.
the company hired investigators to find the evaders.
Công ty thuê các điều tra viên để tìm ra những người trốn tránh.
he was a notorious evader with a long criminal record.
Ông ta là một người trốn tránh nổi tiếng với hồ sơ phạm tội dài.
the system is designed to detect and prevent evaders.
Hệ thống được thiết kế để phát hiện và ngăn chặn những người trốn tránh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay