evaders

[Mỹ]/[ɪˈveɪdəs]/
[Anh]/[ɪˈveɪdɚz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tránh né điều gì đó, đặc biệt là luật pháp hoặc nghĩa vụ quân sự; Những người tránh được việc bị bắt hoặc bị phát hiện; Những cá nhân trốn tránh thuế hoặc các nghĩa vụ khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

tax evaders

những người trốn thuế

border evaders

những người trốn biên giới

avoiding evaders

những người trốn tránh

catching evaders

những người bắt trốn

pursuing evaders

những người truy đuổi trốn

identified evaders

những người trốn đã được xác định

potential evaders

những người trốn tiềm năng

skilled evaders

những người trốn có kỹ năng

former evaders

những người trốn trước đây

career evaders

những người trốn theo nghề nghiệp

Câu ví dụ

the police are actively pursuing the tax evaders.

Cảnh sát đang tích cực truy đuổi những người trốn thuế.

many suspected evaders fled the country to avoid prosecution.

Nhiều nghi phạm trốn thuế đã trốn khỏi nước để tránh bị truy tố.

the government is cracking down on corporate evaders.

Chính phủ đang đàn áp những công ty trốn thuế.

he was labeled an evader after failing to pay his dues.

Ông ta bị gán nhãn là người trốn thuế sau khi không thanh toán các khoản nợ của mình.

the investigation targeted known evaders of the draft.

Điều tra nhắm vào những người trốn nghĩa vụ quân sự đã biết.

border patrol agents apprehended several border evaders.

Các nhân viên tuần tra biên giới đã bắt giữ một số người trốn biên giới.

the new law aims to deter potential evaders.

Luật mới nhằm ngăn chặn những người có thể trốn tránh.

authorities identified several skilled evaders of justice.

Các cơ quan chức năng đã xác định một số người trốn tránh công lý một cách tinh vi.

the company hired investigators to find the evaders.

Công ty thuê các điều tra viên để tìm ra những người trốn tránh.

he was a notorious evader with a long criminal record.

Ông ta là một người trốn tránh nổi tiếng với hồ sơ phạm tội dài.

the system is designed to detect and prevent evaders.

Hệ thống được thiết kế để phát hiện và ngăn chặn những người trốn tránh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay