evangelises

[Mỹ]/ɪˈvæn.dʒə.laɪz/
[Anh]/ɪˈvæn.dʒə.laɪz/

Dịch

vt. để giảng đạo Tin Lành\nvi. để giảng đạo Tin Lành

Cụm từ & Cách kết hợp

he evangelises hope

anh truyền bá hy vọng

she evangelises change

cô truyền bá sự thay đổi

it evangelises love

nó truyền bá tình yêu

they evangelises peace

họ truyền bá hòa bình

we evangelises joy

chúng tôi truyền bá niềm vui

he evangelises truth

anh truyền bá sự thật

she evangelises community

cô truyền bá cộng đồng

they evangelises faith

họ truyền bá đức tin

Câu ví dụ

he evangelises the importance of community service.

anh ấy truyền bá tầm quan trọng của công tác phục vụ cộng đồng.

the organization evangelises for environmental protection.

tổ chức truyền bá về bảo vệ môi trường.

she evangelises the benefits of healthy living.

cô ấy truyền bá những lợi ích của lối sống lành mạnh.

the preacher evangelises to spread the message of hope.

nhà truyền giáo truyền bá để lan tỏa thông điệp hy vọng.

he evangelises the ideas of equality and justice.

anh ấy truyền bá những ý tưởng về bình đẳng và công lý.

she evangelises for animal rights passionately.

cô ấy nhiệt tình truyền bá về quyền động vật.

the campaign evangelises the need for mental health awareness.

chiến dịch truyền bá về sự cần thiết nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.

he evangelises the concept of lifelong learning.

anh ấy truyền bá khái niệm học tập suốt đời.

the author evangelises through her writing.

tác giả truyền bá thông qua bài viết của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay