actively proselytizes
chủ động truyền giáo
frequently proselytizes
thường xuyên truyền giáo
openly proselytizes
truyền giáo công khai
quietly proselytizes
truyền giáo một cách lặng lẽ
successfully proselytizes
truyền giáo thành công
often proselytizes
thường xuyên truyền giáo
vigorously proselytizes
truyền giáo mạnh mẽ
consistently proselytizes
truyền giáo một cách nhất quán
effectively proselytizes
truyền giáo hiệu quả
passionately proselytizes
truyền giáo đầy nhiệt huyết
the preacher proselytizes every sunday at the community center.
nhà truyền giáo rao giảng mỗi chủ nhật tại trung tâm cộng đồng.
she actively proselytizes her beliefs to her friends.
cô ấy tích cực truyền bá niềm tin của mình cho bạn bè.
the organization proselytizes for environmental awareness.
tổ chức truyền bá nhận thức về môi trường.
he often proselytizes about the importance of education.
anh ấy thường xuyên rao giảng về tầm quan trọng của giáo dục.
the group proselytizes their message through social media.
nhóm truyền bá thông điệp của họ thông qua mạng xã hội.
she believes that everyone should proselytize their values.
cô ấy tin rằng mọi người nên truyền bá giá trị của họ.
the charity proselytizes for donations to help the needy.
tổ từ thiện rao giảng để quyên góp giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
he proselytizes his passion for music at local events.
anh ấy rao giảng niềm đam mê âm nhạc của mình tại các sự kiện địa phương.
the campaign proselytizes for health and wellness.
chiến dịch rao giảng về sức khỏe và sự cân bằng.
they proselytize their political views during debates.
họ rao giảng quan điểm chính trị của họ trong các cuộc tranh luận.
actively proselytizes
chủ động truyền giáo
frequently proselytizes
thường xuyên truyền giáo
openly proselytizes
truyền giáo công khai
quietly proselytizes
truyền giáo một cách lặng lẽ
successfully proselytizes
truyền giáo thành công
often proselytizes
thường xuyên truyền giáo
vigorously proselytizes
truyền giáo mạnh mẽ
consistently proselytizes
truyền giáo một cách nhất quán
effectively proselytizes
truyền giáo hiệu quả
passionately proselytizes
truyền giáo đầy nhiệt huyết
the preacher proselytizes every sunday at the community center.
nhà truyền giáo rao giảng mỗi chủ nhật tại trung tâm cộng đồng.
she actively proselytizes her beliefs to her friends.
cô ấy tích cực truyền bá niềm tin của mình cho bạn bè.
the organization proselytizes for environmental awareness.
tổ chức truyền bá nhận thức về môi trường.
he often proselytizes about the importance of education.
anh ấy thường xuyên rao giảng về tầm quan trọng của giáo dục.
the group proselytizes their message through social media.
nhóm truyền bá thông điệp của họ thông qua mạng xã hội.
she believes that everyone should proselytize their values.
cô ấy tin rằng mọi người nên truyền bá giá trị của họ.
the charity proselytizes for donations to help the needy.
tổ từ thiện rao giảng để quyên góp giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
he proselytizes his passion for music at local events.
anh ấy rao giảng niềm đam mê âm nhạc của mình tại các sự kiện địa phương.
the campaign proselytizes for health and wellness.
chiến dịch rao giảng về sức khỏe và sự cân bằng.
they proselytize their political views during debates.
họ rao giảng quan điểm chính trị của họ trong các cuộc tranh luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay