evilnesses

[Mỹ]/ˈiːvəl.nəsɪz/
[Anh]/ˈiːvəl.nəsɪz/

Dịch

n. phẩm chất của việc sai trái về mặt đạo đức hoặc độc ác; vận rủi hoặc bất hạnh; cái gì đó có hại hoặc có tác động xấu

Cụm từ & Cách kết hợp

evilnesses abound

sự độc ác lan tràn

confront evilnesses

đối mặt với sự độc ác

expose evilnesses

phơi bày sự độc ác

overcome evilnesses

vượt qua sự độc ác

recognize evilnesses

nhận ra sự độc ác

understand evilnesses

hiểu sự độc ác

fight evilnesses

đánh bại sự độc ác

defeat evilnesses

thua sự độc ác

embrace evilnesses

chấp nhận sự độc ác

discuss evilnesses

thảo luận về sự độc ác

Câu ví dụ

we must confront the evilnesses that exist in our society.

Chúng ta phải đối mặt với những điều ác tồn tại trong xã hội của chúng ta.

his stories often revolve around the evilnesses of human nature.

Những câu chuyện của anh ấy thường xoay quanh những điều ác trong bản chất con người.

she wrote a book about the evilnesses lurking in the shadows.

Cô ấy đã viết một cuốn sách về những điều ác ẩn nấp trong bóng tối.

we need to educate children about the evilnesses of the world.

Chúng ta cần giáo dục trẻ em về những điều ác của thế giới.

the movie explores the various evilnesses that can arise in desperate situations.

Bộ phim khám phá những điều ác khác nhau có thể phát sinh trong những tình huống tuyệt vọng.

philosophers often debate the nature of evilnesses in humanity.

Các nhà triết học thường tranh luận về bản chất của những điều ác trong nhân loại.

his actions were a reflection of the evilnesses he harbored within.

Hành động của anh ấy là phản ánh những điều ác mà anh ấy che giấu bên trong.

the evilnesses of greed and jealousy can destroy relationships.

Những điều ác của lòng tham và sự ghen tị có thể phá hủy các mối quan hệ.

many fairy tales depict heroes fighting against the evilnesses of the world.

Nhiều câu chuyện cổ tích mô tả các anh hùng chiến đấu chống lại những điều ác của thế giới.

we must unite to combat the evilnesses that threaten our community.

Chúng ta phải đoàn kết để chống lại những điều ác đe dọa cộng đồng của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay