evilnesses abound
sự độc ác lan tràn
confront evilnesses
đối mặt với sự độc ác
expose evilnesses
phơi bày sự độc ác
overcome evilnesses
vượt qua sự độc ác
recognize evilnesses
nhận ra sự độc ác
understand evilnesses
hiểu sự độc ác
fight evilnesses
đánh bại sự độc ác
defeat evilnesses
thua sự độc ác
embrace evilnesses
chấp nhận sự độc ác
discuss evilnesses
thảo luận về sự độc ác
we must confront the evilnesses that exist in our society.
Chúng ta phải đối mặt với những điều ác tồn tại trong xã hội của chúng ta.
his stories often revolve around the evilnesses of human nature.
Những câu chuyện của anh ấy thường xoay quanh những điều ác trong bản chất con người.
she wrote a book about the evilnesses lurking in the shadows.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về những điều ác ẩn nấp trong bóng tối.
we need to educate children about the evilnesses of the world.
Chúng ta cần giáo dục trẻ em về những điều ác của thế giới.
the movie explores the various evilnesses that can arise in desperate situations.
Bộ phim khám phá những điều ác khác nhau có thể phát sinh trong những tình huống tuyệt vọng.
philosophers often debate the nature of evilnesses in humanity.
Các nhà triết học thường tranh luận về bản chất của những điều ác trong nhân loại.
his actions were a reflection of the evilnesses he harbored within.
Hành động của anh ấy là phản ánh những điều ác mà anh ấy che giấu bên trong.
the evilnesses of greed and jealousy can destroy relationships.
Những điều ác của lòng tham và sự ghen tị có thể phá hủy các mối quan hệ.
many fairy tales depict heroes fighting against the evilnesses of the world.
Nhiều câu chuyện cổ tích mô tả các anh hùng chiến đấu chống lại những điều ác của thế giới.
we must unite to combat the evilnesses that threaten our community.
Chúng ta phải đoàn kết để chống lại những điều ác đe dọa cộng đồng của chúng ta.
evilnesses abound
sự độc ác lan tràn
confront evilnesses
đối mặt với sự độc ác
expose evilnesses
phơi bày sự độc ác
overcome evilnesses
vượt qua sự độc ác
recognize evilnesses
nhận ra sự độc ác
understand evilnesses
hiểu sự độc ác
fight evilnesses
đánh bại sự độc ác
defeat evilnesses
thua sự độc ác
embrace evilnesses
chấp nhận sự độc ác
discuss evilnesses
thảo luận về sự độc ác
we must confront the evilnesses that exist in our society.
Chúng ta phải đối mặt với những điều ác tồn tại trong xã hội của chúng ta.
his stories often revolve around the evilnesses of human nature.
Những câu chuyện của anh ấy thường xoay quanh những điều ác trong bản chất con người.
she wrote a book about the evilnesses lurking in the shadows.
Cô ấy đã viết một cuốn sách về những điều ác ẩn nấp trong bóng tối.
we need to educate children about the evilnesses of the world.
Chúng ta cần giáo dục trẻ em về những điều ác của thế giới.
the movie explores the various evilnesses that can arise in desperate situations.
Bộ phim khám phá những điều ác khác nhau có thể phát sinh trong những tình huống tuyệt vọng.
philosophers often debate the nature of evilnesses in humanity.
Các nhà triết học thường tranh luận về bản chất của những điều ác trong nhân loại.
his actions were a reflection of the evilnesses he harbored within.
Hành động của anh ấy là phản ánh những điều ác mà anh ấy che giấu bên trong.
the evilnesses of greed and jealousy can destroy relationships.
Những điều ác của lòng tham và sự ghen tị có thể phá hủy các mối quan hệ.
many fairy tales depict heroes fighting against the evilnesses of the world.
Nhiều câu chuyện cổ tích mô tả các anh hùng chiến đấu chống lại những điều ác của thế giới.
we must unite to combat the evilnesses that threaten our community.
Chúng ta phải đoàn kết để chống lại những điều ác đe dọa cộng đồng của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay