exactitudes

[Mỹ]/ɪɡˈzæktɪtjuːd/
[Anh]/ɪɡˈzæktɪtuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ chính xác, sự nghiêm ngặt, tuân theo quy tắc.

Câu ví dụ

C.Lek Securities won't guarantee the incessancy and exactitude of the service of this platform.

C.Lek Securities không đảm bảo tính liên tục và chính xác của dịch vụ trên nền tảng này.

to measure with exactitude

để đo lường với độ chính xác cao

to describe with exactitude

để mô tả với độ chính xác cao

to perform with exactitude

để thực hiện với độ chính xác cao

to calculate with exactitude

để tính toán với độ chính xác cao

to report with exactitude

để báo cáo với độ chính xác cao

to reproduce with exactitude

để tái tạo với độ chính xác cao

to record with exactitude

để ghi lại với độ chính xác cao

to analyze with exactitude

để phân tích với độ chính xác cao

to determine with exactitude

để xác định với độ chính xác cao

to document with exactitude

để lập tài liệu với độ chính xác cao

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay