excerptions list
danh sách trích dẫn
excerptions analysis
phân tích trích dẫn
excerptions review
đánh giá trích dẫn
excerptions summary
tóm tắt trích dẫn
excerptions example
ví dụ về trích dẫn
excerptions section
phần trích dẫn
excerptions source
nguồn trích dẫn
excerptions format
định dạng trích dẫn
excerptions citation
trích dẫn
excerptions context
bối cảnh trích dẫn
she included several excerptions from the book in her report.
Cô ấy đã đưa vào một số đoạn trích từ cuốn sách trong báo cáo của mình.
the excerptions highlighted the main themes of the novel.
Những đoạn trích làm nổi bật các chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết.
he shared excerptions of his favorite poems during the reading.
Anh ấy đã chia sẻ những đoạn trích từ những bài thơ yêu thích của mình trong buổi đọc diễn văn.
we need to select relevant excerptions for the presentation.
Chúng tôi cần chọn những đoạn trích phù hợp cho buổi thuyết trình.
the teacher asked for excerptions from each student's essay.
Giáo viên yêu cầu các đoạn trích từ bài luận của mỗi học sinh.
her article included excerptions from various interviews.
Bài viết của cô ấy bao gồm các đoạn trích từ nhiều cuộc phỏng vấn khác nhau.
he often uses excerptions to support his arguments in debates.
Anh ấy thường sử dụng các đoạn trích để hỗ trợ các lập luận của mình trong các cuộc tranh luận.
the editor requested excerptions to be sent for review.
Nhà biên tập yêu cầu gửi các đoạn trích để xem xét.
excerptions from the lecture were shared with all students.
Những đoạn trích từ bài giảng được chia sẻ với tất cả học sinh.
they compiled excerptions from historical documents for the project.
Họ đã tổng hợp các đoạn trích từ các tài liệu lịch sử cho dự án.
excerptions list
danh sách trích dẫn
excerptions analysis
phân tích trích dẫn
excerptions review
đánh giá trích dẫn
excerptions summary
tóm tắt trích dẫn
excerptions example
ví dụ về trích dẫn
excerptions section
phần trích dẫn
excerptions source
nguồn trích dẫn
excerptions format
định dạng trích dẫn
excerptions citation
trích dẫn
excerptions context
bối cảnh trích dẫn
she included several excerptions from the book in her report.
Cô ấy đã đưa vào một số đoạn trích từ cuốn sách trong báo cáo của mình.
the excerptions highlighted the main themes of the novel.
Những đoạn trích làm nổi bật các chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết.
he shared excerptions of his favorite poems during the reading.
Anh ấy đã chia sẻ những đoạn trích từ những bài thơ yêu thích của mình trong buổi đọc diễn văn.
we need to select relevant excerptions for the presentation.
Chúng tôi cần chọn những đoạn trích phù hợp cho buổi thuyết trình.
the teacher asked for excerptions from each student's essay.
Giáo viên yêu cầu các đoạn trích từ bài luận của mỗi học sinh.
her article included excerptions from various interviews.
Bài viết của cô ấy bao gồm các đoạn trích từ nhiều cuộc phỏng vấn khác nhau.
he often uses excerptions to support his arguments in debates.
Anh ấy thường sử dụng các đoạn trích để hỗ trợ các lập luận của mình trong các cuộc tranh luận.
the editor requested excerptions to be sent for review.
Nhà biên tập yêu cầu gửi các đoạn trích để xem xét.
excerptions from the lecture were shared with all students.
Những đoạn trích từ bài giảng được chia sẻ với tất cả học sinh.
they compiled excerptions from historical documents for the project.
Họ đã tổng hợp các đoạn trích từ các tài liệu lịch sử cho dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay