| thì quá khứ | excoriated |
| hiện tại phân từ | excoriating |
| ngôi thứ ba số ít | excoriates |
| quá khứ phân từ | excoriated |
an editorial that excoriated the administration for its inaction.
một bài bình luận chỉ trích gay gắt chính quyền vì sự inaction của họ.
His palms were excoriated by the hard labor of shoveling.
Những lòng bàn tay của anh ấy bị chai sần do lao động nặng nhọc khi xúc tuyết.
No longer should our legislators be able to publicly excoriate FDA employees while ignoring their own complicity.
Các nhà lập pháp của chúng ta không nên được phép công khai chỉ trích nhân viên FDA trong khi phớt lờ sự đồng lõa của chính họ nữa.
The critic excoriated the new movie for its lack of originality.
Người phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì thiếu tính nguyên bản.
She excoriated her colleague for making a careless mistake.
Cô ấy đã chỉ trích đồng nghiệp của mình vì mắc lỗi bất cẩn.
The journalist excoriated the government for its corruption.
Nhà báo đã chỉ trích chính phủ vì tham nhũng.
He excoriated his team for their poor performance in the match.
Anh ấy đã chỉ trích đội của mình vì phong độ thi đấu kém.
The professor excoriated the students for not completing their assignments on time.
Giáo sư đã chỉ trích sinh viên vì không hoàn thành bài tập đúng hạn.
The boss excoriated the employees for their lack of professionalism.
Sếp đã chỉ trích nhân viên vì thiếu chuyên nghiệp.
She excoriated the company for its unethical business practices.
Cô ấy đã chỉ trích công ty vì những hành vi kinh doanh phi đạo đức của nó.
The coach excoriated the players for their lack of teamwork.
Huấn luyện viên đã chỉ trích các cầu thủ vì thiếu tinh thần đồng đội.
The teacher excoriated the student for cheating on the exam.
Giáo viên đã chỉ trích học sinh vì đã gian lận trong kỳ thi.
The activist excoriated the government for its human rights violations.
Nhà hoạt động đã chỉ trích chính phủ vì vi phạm nhân quyền.
an editorial that excoriated the administration for its inaction.
một bài bình luận chỉ trích gay gắt chính quyền vì sự inaction của họ.
His palms were excoriated by the hard labor of shoveling.
Những lòng bàn tay của anh ấy bị chai sần do lao động nặng nhọc khi xúc tuyết.
No longer should our legislators be able to publicly excoriate FDA employees while ignoring their own complicity.
Các nhà lập pháp của chúng ta không nên được phép công khai chỉ trích nhân viên FDA trong khi phớt lờ sự đồng lõa của chính họ nữa.
The critic excoriated the new movie for its lack of originality.
Người phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới vì thiếu tính nguyên bản.
She excoriated her colleague for making a careless mistake.
Cô ấy đã chỉ trích đồng nghiệp của mình vì mắc lỗi bất cẩn.
The journalist excoriated the government for its corruption.
Nhà báo đã chỉ trích chính phủ vì tham nhũng.
He excoriated his team for their poor performance in the match.
Anh ấy đã chỉ trích đội của mình vì phong độ thi đấu kém.
The professor excoriated the students for not completing their assignments on time.
Giáo sư đã chỉ trích sinh viên vì không hoàn thành bài tập đúng hạn.
The boss excoriated the employees for their lack of professionalism.
Sếp đã chỉ trích nhân viên vì thiếu chuyên nghiệp.
She excoriated the company for its unethical business practices.
Cô ấy đã chỉ trích công ty vì những hành vi kinh doanh phi đạo đức của nó.
The coach excoriated the players for their lack of teamwork.
Huấn luyện viên đã chỉ trích các cầu thủ vì thiếu tinh thần đồng đội.
The teacher excoriated the student for cheating on the exam.
Giáo viên đã chỉ trích học sinh vì đã gian lận trong kỳ thi.
The activist excoriated the government for its human rights violations.
Nhà hoạt động đã chỉ trích chính phủ vì vi phạm nhân quyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay