exhaustibility

[Mỹ]/ɪɡˌzɔːstəˈbɪləti/
[Anh]/ɪɡˈzɔːrstəˈbɪləti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể bị cạn kiệt hoặc sử dụng hết

Cụm từ & Cách kết hợp

exhaustibility factor

hệ số cạn kiệt

exhaustibility of resources

tính cạn kiệt nguồn lực

exhaustibility assessment

đánh giá khả năng cạn kiệt

exhaustibility analysis

phân tích khả năng cạn kiệt

exhaustibility limit

giới hạn cạn kiệt

exhaustibility concern

quan ngại về khả năng cạn kiệt

exhaustibility study

nghiên cứu về khả năng cạn kiệt

exhaustibility criteria

tiêu chí đánh giá khả năng cạn kiệt

exhaustibility model

mô hình cạn kiệt

exhaustibility issue

vấn đề về khả năng cạn kiệt

Câu ví dụ

the exhaustibility of natural resources is a major concern for environmentalists.

tính hữu hạn của tài nguyên thiên nhiên là một mối quan ngại lớn đối với các nhà hoạt động môi trường.

we must consider the exhaustibility of fossil fuels in our energy policies.

chúng ta phải xem xét tính hữu hạn của nhiên liệu hóa thạch trong các chính sách năng lượng của mình.

many scientists study the exhaustibility of groundwater in urban areas.

nhiều nhà khoa học nghiên cứu về tính hữu hạn của nước ngầm ở các khu vực đô thị.

the exhaustibility of certain minerals can impact global markets.

tính hữu hạn của một số khoáng chất có thể tác động đến thị trường toàn cầu.

educating the public about exhaustibility can lead to more sustainable practices.

việc giáo dục công chúng về tính hữu hạn có thể dẫn đến các hoạt động bền vững hơn.

exhaustibility is a key factor in planning for future energy needs.

tính hữu hạn là một yếu tố quan trọng trong việc lập kế hoạch cho nhu cầu năng lượng trong tương lai.

understanding the exhaustibility of resources can help in conservation efforts.

hiểu về tính hữu hạn của tài nguyên có thể giúp các nỗ lực bảo tồn.

policies addressing exhaustibility are essential for sustainable development.

các chính sách giải quyết vấn đề tính hữu hạn là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

exhaustibility should be a consideration in economic planning.

tính hữu hạn nên được xem xét trong quy hoạch kinh tế.

the concept of exhaustibility applies to both renewable and non-renewable resources.

khái niệm về tính hữu hạn áp dụng cho cả tài nguyên tái tạo và không tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay