exoduss

[Mỹ]/ˈeksədəs/
[Anh]/ˈeksədəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự ra đi ồ ạt -

Cụm từ & Cách kết hợp

mass exodus

dòng người rời đi hàng loạt

political exodus

sự di cư chính trị

economic exodus

sự di cư kinh tế

Câu ví dụ

a mass exodus of refugees.

một cuộc di cư hàng loạt của người tị nạn.

(3) observance of the Sabbatic year (Exodus 23:10-11;

(3) việc tuân thủ năm Sabatic (Xuất Ê-xơ 23:10-11;

Earlier in the day, a planeload of U.N. weapons inspectors left Baghdad aboard a flight to Cyprus, joining the exodus of diplomats, aid workers and other foreigners.

Sớm hơn trong ngày, một máy bay chở theo đoàn thanh sát vũ khí của Liên Hợp Quốc đã rời Baghdad trên một chuyến bay đến Síp, tham gia vào cuộc di cư của các nhà ngoại giao, nhân viên cứu trợ và những người nước ngoài khác.

There was a mass exodus of people fleeing the war-torn region.

Đã có một cuộc di cư hàng loạt của những người dân đang chạy trốn khỏi khu vực bị chiến tranh tàn phá.

The exodus of skilled workers is causing a talent drain in the country.

Cuộc di cư của người lao động lành nghề đang gây ra tình trạng chảy máu chất xám trong nước.

Many families joined the exodus to escape the natural disaster.

Nhiều gia đình đã tham gia cuộc di cư để trốn thoát khỏi thảm họa tự nhiên.

The exodus of students studying abroad has increased due to the pandemic.

Cuộc di cư của sinh viên du học đã tăng lên do đại dịch.

The exodus of businesses from the city has left many empty storefronts.

Cuộc di cư của các doanh nghiệp ra khỏi thành phố đã để lại nhiều cửa hàng bỏ trống.

The exodus of refugees seeking asylum is putting pressure on neighboring countries.

Cuộc di cư của những người tị nạn tìm kiếm sự bảo vệ đã gây áp lực lên các nước láng giềng.

The exodus of wildlife from their natural habitats is a concerning trend.

Cuộc di cư của động vật hoang dã khỏi môi trường sống tự nhiên của chúng là một xu hướng đáng lo ngại.

The exodus of residents from rural areas to cities is a common phenomenon.

Cuộc di cư của cư dân từ nông thôn ra thành phố là một hiện tượng phổ biến.

The exodus of tourists during the off-season has impacted local businesses.

Cuộc di cư của khách du lịch trong mùa thấp điểm đã ảnh hưởng đến các doanh nghiệp địa phương.

The exodus of employees from the company was due to poor working conditions.

Cuộc di cư của nhân viên khỏi công ty là do điều kiện làm việc kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay