exogen

[Mỹ]/'eksədʒen/
[Anh]/'ɛksədʒən/

Dịch

n. thực vật ngoại sinh, thực vật hai lá mầm
Các dạng của từ
số nhiềuexogens

Cụm từ & Cách kết hợp

exogenetic processes

các quá trình ngoại sinh

exogenous factors

các yếu tố ngoại sinh

exogenous growth

tăng trưởng ngoại sinh

exogenous DNA

DNA ngoại sinh

Câu ví dụ

There are three microscopic organizational modes of cyclic economy in the perspective of supply chain, i.e., green supply chain, endo-symbiosis supply chain and exogen-symbiosis supply chain.

Có ba chế độ tổ chức vi mô của nền kinh tế tuần hoàn theo quan điểm của chuỗi cung ứng, tức là chuỗi cung ứng xanh, chuỗi cung ứng nội cộng sinh và chuỗi cung ứng ngoại cộng sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay