expansivity

[Mỹ]/ɪkˈspæn.sɪ.vɪ.ti/
[Anh]/ɪkˈspæn.sɪ.vɪ.ti/

Dịch

n. chất lượng của việc mở rộng hoặc có khả năng mở rộng
Word Forms
số nhiềuexpansivities

Cụm từ & Cách kết hợp

expansivity factor

hệ số giãn nở

expansivity measure

thước đo giãn nở

expansivity index

chỉ số giãn nở

expansivity analysis

phân tích giãn nở

expansivity property

tính chất giãn nở

expansivity concept

khái niệm giãn nở

expansivity trend

xu hướng giãn nở

expansivity potential

tiềm năng giãn nở

expansivity growth

sự phát triển giãn nở

expansivity scale

thang đo giãn nở

Câu ví dụ

the expansivity of the universe is a fascinating topic.

tính mở rộng của vũ trụ là một chủ đề hấp dẫn.

her ideas showed great expansivity in thinking.

những ý tưởng của cô ấy thể hiện khả năng tư duy mở rộng lớn.

the expansivity of the landscape took my breath away.

tính bao la của cảnh quan khiến tôi kinh ngạc.

understanding the expansivity of human emotions is essential.

hiểu được tính bao quát của cảm xúc con người là điều cần thiết.

the expansivity of the company's vision attracted investors.

tính rộng lớn của tầm nhìn của công ty đã thu hút các nhà đầu tư.

we discussed the expansivity of cultural influences in our meeting.

chúng tôi đã thảo luận về tính bao quát của các ảnh hưởng văn hóa trong cuộc họp của chúng tôi.

the expansivity of the project allowed for innovative solutions.

tính mở rộng của dự án cho phép có các giải pháp sáng tạo.

his writing reflects an expansivity of imagination.

phong cách viết của anh ấy thể hiện trí tưởng tượng phong phú.

she admired the expansivity of the ocean from the cliff.

cô ấy ngưỡng mộ sự bao la của đại dương từ vách đá.

the expansivity of the discussion encouraged participation.

tính mở rộng của cuộc thảo luận khuyến khích sự tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay