restrictedness

[Mỹ]/[rɪˈstrɪktɪdnəs]/
[Anh]/[rɪˈstrɪktɪdnəs]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc điều kiện bị giới hạn; Mức độ mà một thứ bị giới hạn hoặc kiểm soát; Phạm vi các giới hạn hoặc hạn chế được áp đặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

restrictedness limits

giới hạn tính hạn chế

assessing restrictedness

đánh giá tính hạn chế

degree of restrictedness

mức độ hạn chế

restrictedness concerns

nỗi lo về tính hạn chế

increased restrictedness

tăng tính hạn chế

demonstrating restrictedness

chứng minh tính hạn chế

analyzing restrictedness

phân tích tính hạn chế

understanding restrictedness

hiểu về tính hạn chế

impact of restrictedness

tác động của tính hạn chế

sources of restrictedness

nguồn gốc của tính hạn chế

Câu ví dụ

the restrictedness of access to information can hinder research progress.

Tính hạn chế trong việc tiếp cận thông tin có thể cản trở tiến trình nghiên cứu.

due to the restrictedness of the area, only authorized personnel could enter.

Vì tính hạn chế của khu vực, chỉ có nhân viên được ủy quyền mới có thể vào.

the project's restrictedness in scope limited its overall impact.

Tính hạn chế về phạm vi của dự án đã giới hạn tác động tổng thể của nó.

increased restrictedness on travel options impacted tourism significantly.

Tăng tính hạn chế đối với các lựa chọn du lịch đã ảnh hưởng đáng kể đến ngành du lịch.

the restrictedness of the data set posed challenges for analysis.

Tính hạn chế của bộ dữ liệu đã gây ra những thách thức cho việc phân tích.

we need to assess the restrictedness of their operational freedom.

Chúng ta cần đánh giá tính hạn chế của quyền tự do vận hành của họ.

the restrictedness of the contract terms was a point of negotiation.

Tính hạn chế của các điều khoản hợp đồng là một điểm tranh luận.

despite the restrictedness, the team found innovative solutions.

Mặc dù có tính hạn chế, đội ngũ đã tìm ra các giải pháp sáng tạo.

the restrictedness of online content raises censorship concerns.

Tính hạn chế của nội dung trực tuyến làm dấy lên lo ngại về kiểm duyệt.

understanding the restrictedness of the system is crucial for security.

Hiểu được tính hạn chế của hệ thống là rất quan trọng đối với an ninh.

the restrictedness of their movement was a consequence of the regulations.

Tính hạn chế trong di chuyển của họ là hậu quả của các quy định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay