expatriated

[Mỹ]/[ˌeksˈpætrɪeɪtɪd]/
[Anh]/[ˌeksˈpætrɪeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đuổi khỏi nước; gửi hoặc chuyển khỏi nước.
adj. Đã bị đuổi khỏi nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

expatriated workers

những người lao động nhập cư

being expatriated

đang nhập cư

expatriated families

các gia đình nhập cư

expatriated life

cuộc sống nhập cư

expatriated from

được nhập cư từ

expatriated individuals

các cá nhân nhập cư

expatriated community

đời sống cộng đồng nhập cư

expatriated abroad

nhập cư ra nước ngoài

expatriated population

đội ngũ nhân khẩu nhập cư

expatriated status

trạng thái nhập cư

Câu ví dụ

many skilled workers have been expatriated from their home countries to seek better opportunities.

Nhiều công nhân có tay nghề đã bị di cư ra nước ngoài để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

the company expatriated its top engineers to oversee the project in singapore.

Công ty đã di cư các kỹ sư hàng đầu của mình để giám sát dự án tại Singapore.

he felt a sense of loss after being expatriated so far from his family.

Anh cảm thấy một cảm giác mất mát sau khi bị di cư xa gia đình như vậy.

the government actively encourages the expatriation of talented individuals to boost innovation.

Chính phủ tích cực khuyến khích việc di cư của những cá nhân tài năng để thúc đẩy đổi mới.

due to the conflict, thousands of families were expatriated from their villages.

Do xung đột, hàng nghìn gia đình đã bị di cư khỏi làng quê của họ.

the expatriated population often faces challenges adapting to a new culture.

Đội ngũ di cư thường đối mặt với thách thức trong việc thích nghi với một nền văn hóa mới.

she was expatriated to work on a research project in germany for two years.

Cô đã được di cư để làm việc trên một dự án nghiên cứu tại Đức trong hai năm.

the decision to expatriate was difficult, but ultimately beneficial for his career.

Quyết định di cư là khó khăn, nhưng cuối cùng lại có lợi cho sự nghiệp của anh.

the company offered generous relocation packages to expatriated employees.

Công ty đã cung cấp các gói hỗ trợ di chuyển hậu hĩnh cho nhân viên di cư.

historically, many people were expatriated due to economic hardship.

Trong lịch sử, nhiều người đã bị di cư do khó khăn kinh tế.

the team successfully expatriated several key personnel to establish a new branch.

Đội ngũ đã thành công trong việc di cư một số nhân sự quan trọng để thiết lập một chi nhánh mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay