expellable

[Mỹ]/[ɪkˈspeləbl̩]/
[Anh]/[ɪkˈspeləbl̩]/

Dịch

adj. Có thể bị xua đuổi; có khả năng bị xua đuổi; có khả năng bị buộc phải ra đi.

Cụm từ & Cách kết hợp

expellable elements

những chất có thể thải ra

being expellable

đang có thể thải ra

expellable matter

vật chất có thể thải ra

highly expellable

rất có thể thải ra

expellable gas

khí có thể thải ra

readily expellable

dễ dàng thải ra

expellable particles

những hạt có thể thải ra

expelled expellable

đã thải ra những chất có thể thải ra

potentially expellable

có thể thải ra tiềm năng

expellable residue

phụ phẩm có thể thải ra

Câu ví dụ

the faulty component was deemed expellable from the system.

Chi tiết bị lỗi được coi là có thể loại bỏ khỏi hệ thống.

the company's policy stated that any employee was expellable for misconduct.

Chính sách của công ty nêu rõ bất kỳ nhân viên nào cũng có thể bị loại bỏ vì hành vi sai trái.

the design allowed for expellable modules to be easily replaced.

Thiết kế cho phép các mô-đun có thể loại bỏ được thay thế dễ dàng.

the software included an expellable plugin for enhanced functionality.

Phần mềm bao gồm một plugin có thể loại bỏ được để tăng cường tính năng.

the team decided the outdated technology was expellable and replaced it.

Đội ngũ quyết định công nghệ lỗi thời này có thể bị loại bỏ và đã thay thế nó.

the system was designed with readily expellable parts for maintenance.

Hệ thống được thiết kế với các bộ phận có thể loại bỏ dễ dàng để bảo trì.

the contaminated material proved to be readily expellable from the storage area.

Vật liệu bị nhiễm bẩn đã chứng minh là có thể loại bỏ dễ dàng từ khu vực lưu trữ.

the program offered an expellable toolbar for a cleaner interface.

Chương trình cung cấp thanh công cụ có thể loại bỏ được để có giao diện sạch hơn.

the university reserved the right to make any student expellable.

Trường đại học dành quyền có thể loại bỏ bất kỳ sinh viên nào.

the outdated data was considered expellable from the database.

Dữ liệu lỗi thời được coi là có thể loại bỏ khỏi cơ sở dữ liệu.

the unnecessary feature was expellable from the next software version.

Tính năng không cần thiết có thể bị loại bỏ khỏi phiên bản phần mềm tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay