ejectable device
thiết bị có thể tháo rời
ejectable media
phương tiện có thể tháo rời
ejectable cartridge
thẻ đĩa có thể tháo rời
ejectable storage
lưu trữ có thể tháo rời
ejectable drive
ổ đĩa có thể tháo rời
ejectable module
module có thể tháo rời
ejectable tray
khay có thể tháo rời
ejectable disk
đĩa có thể tháo rời
ejectable tool
công cụ có thể tháo rời
ejectable item
mục có thể tháo rời
the ejectable mechanism is designed for safety.
cơ chế đẩy được thiết kế để đảm bảo an toàn.
make sure the ejectable tray is empty before starting.
hãy chắc chắn rằng khay đẩy trống trước khi bắt đầu.
the ejectable cartridge can easily be replaced.
thanh đạn đẩy có thể dễ dàng thay thế.
he demonstrated how to use the ejectable feature.
anh ấy đã trình bày cách sử dụng tính năng đẩy.
check if the ejectable parts are functioning properly.
kiểm tra xem các bộ phận đẩy có hoạt động bình thường không.
the ejectable seat is a crucial safety feature in planes.
ghế đẩy là một tính năng an toàn quan trọng trên máy bay.
we need to test the ejectable system before launch.
chúng ta cần phải kiểm tra hệ thống đẩy trước khi phóng.
the ejectable design allows for quick access.
thiết kế đẩy cho phép truy cập nhanh chóng.
they installed an ejectable panel for easy maintenance.
họ đã lắp đặt một bảng điều khiển đẩy để dễ dàng bảo trì.
the ejectable device worked flawlessly during the demonstration.
thiết bị đẩy hoạt động hoàn hảo trong buổi trình diễn.
ejectable device
thiết bị có thể tháo rời
ejectable media
phương tiện có thể tháo rời
ejectable cartridge
thẻ đĩa có thể tháo rời
ejectable storage
lưu trữ có thể tháo rời
ejectable drive
ổ đĩa có thể tháo rời
ejectable module
module có thể tháo rời
ejectable tray
khay có thể tháo rời
ejectable disk
đĩa có thể tháo rời
ejectable tool
công cụ có thể tháo rời
ejectable item
mục có thể tháo rời
the ejectable mechanism is designed for safety.
cơ chế đẩy được thiết kế để đảm bảo an toàn.
make sure the ejectable tray is empty before starting.
hãy chắc chắn rằng khay đẩy trống trước khi bắt đầu.
the ejectable cartridge can easily be replaced.
thanh đạn đẩy có thể dễ dàng thay thế.
he demonstrated how to use the ejectable feature.
anh ấy đã trình bày cách sử dụng tính năng đẩy.
check if the ejectable parts are functioning properly.
kiểm tra xem các bộ phận đẩy có hoạt động bình thường không.
the ejectable seat is a crucial safety feature in planes.
ghế đẩy là một tính năng an toàn quan trọng trên máy bay.
we need to test the ejectable system before launch.
chúng ta cần phải kiểm tra hệ thống đẩy trước khi phóng.
the ejectable design allows for quick access.
thiết kế đẩy cho phép truy cập nhanh chóng.
they installed an ejectable panel for easy maintenance.
họ đã lắp đặt một bảng điều khiển đẩy để dễ dàng bảo trì.
the ejectable device worked flawlessly during the demonstration.
thiết bị đẩy hoạt động hoàn hảo trong buổi trình diễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay