ejectable

[Mỹ]/ɪˈdʒɛktəbl/
[Anh]/ɪˈdʒɛktəbl/

Dịch

adj.có khả năng bị loại bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

ejectable device

thiết bị có thể tháo rời

ejectable media

phương tiện có thể tháo rời

ejectable cartridge

thẻ đĩa có thể tháo rời

ejectable storage

lưu trữ có thể tháo rời

ejectable drive

ổ đĩa có thể tháo rời

ejectable module

module có thể tháo rời

ejectable tray

khay có thể tháo rời

ejectable disk

đĩa có thể tháo rời

ejectable tool

công cụ có thể tháo rời

ejectable item

mục có thể tháo rời

Câu ví dụ

the ejectable mechanism is designed for safety.

cơ chế đẩy được thiết kế để đảm bảo an toàn.

make sure the ejectable tray is empty before starting.

hãy chắc chắn rằng khay đẩy trống trước khi bắt đầu.

the ejectable cartridge can easily be replaced.

thanh đạn đẩy có thể dễ dàng thay thế.

he demonstrated how to use the ejectable feature.

anh ấy đã trình bày cách sử dụng tính năng đẩy.

check if the ejectable parts are functioning properly.

kiểm tra xem các bộ phận đẩy có hoạt động bình thường không.

the ejectable seat is a crucial safety feature in planes.

ghế đẩy là một tính năng an toàn quan trọng trên máy bay.

we need to test the ejectable system before launch.

chúng ta cần phải kiểm tra hệ thống đẩy trước khi phóng.

the ejectable design allows for quick access.

thiết kế đẩy cho phép truy cập nhanh chóng.

they installed an ejectable panel for easy maintenance.

họ đã lắp đặt một bảng điều khiển đẩy để dễ dàng bảo trì.

the ejectable device worked flawlessly during the demonstration.

thiết bị đẩy hoạt động hoàn hảo trong buổi trình diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay