exporting

[Mỹ]/[ˈekspɔːtɪŋ]/
[Anh]/[ˈekspɔːrtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến xuất khẩu.
v. (phân từ hiện tại của export) Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ sang một quốc gia khác để bán; Loại bỏ hoặc lấy ra.
Word Forms
số nhiềuexportings

Cụm từ & Cách kết hợp

exporting goods

xuất khẩu hàng hóa

exporting markets

thị trường xuất khẩu

exporting companies

các công ty xuất khẩu

exporting data

dữ liệu xuất khẩu

exporting software

phần mềm xuất khẩu

exporting licenses

giấy phép xuất khẩu

exported items

hàng hóa đã xuất khẩu

exported data

dữ liệu đã xuất khẩu

exporting now

xuất khẩu ngay bây giờ

exporting online

xuất khẩu trực tuyến

Câu ví dụ

the company is focusing on exporting high-quality textiles to europe.

Công ty đang tập trung vào xuất khẩu các sản phẩm dệt may chất lượng cao sang châu Âu.

we're exploring new markets for exporting our software solutions.

Chúng tôi đang khám phá các thị trường mới để xuất khẩu các giải pháp phần mềm của mình.

government policies often encourage exporting to boost the economy.

Các chính sách của chính phủ thường khuyến khích xuất khẩu để thúc đẩy nền kinh tế.

the country's main industry involves exporting agricultural products.

Ngành công nghiệp chính của đất nước liên quan đến xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp.

they are streamlining the process of exporting goods overseas.

Họ đang đơn giản hóa quy trình xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài.

the volume of exporting has increased significantly this year.

Khối lượng xuất khẩu đã tăng đáng kể trong năm nay.

we need to improve our infrastructure to facilitate exporting.

Chúng ta cần cải thiện cơ sở hạ tầng của mình để tạo điều kiện thuận lợi cho việc xuất khẩu.

the challenges of exporting include tariffs and trade barriers.

Những thách thức của việc xuất khẩu bao gồm thuế quan và rào cản thương mại.

our goal is to expand our business by exporting to asia.

Mục tiêu của chúng tôi là mở rộng doanh nghiệp bằng cách xuất khẩu sang châu Á.

they specialize in exporting machinery and industrial equipment.

Họ chuyên về xuất khẩu máy móc và thiết bị công nghiệp.

the success of exporting depends on competitive pricing.

Sự thành công của việc xuất khẩu phụ thuộc vào giá cả cạnh tranh.

we are investing in marketing to support our exporting efforts.

Chúng tôi đang đầu tư vào tiếp thị để hỗ trợ các nỗ lực xuất khẩu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay