importing

[Mỹ]/[ˈɪmˌpɔːrtɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪmˌpɔːrtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Mang hàng hóa hoặc người từ một nước khác vào nước mình; đưa một thứ gì đó vào một hệ thống hoặc tổ chức; đưa dữ liệu từ nguồn bên ngoài vào cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống.
adj. Liên quan đến hành động nhập khẩu.
Word Forms
số nhiềuimportings

Cụm từ & Cách kết hợp

importing goods

Việt Nam dịch thuật

importing costs

Việt Nam dịch thuật

importing data

Việt Nam dịch thuật

imported products

Việt Nam dịch thuật

importing licenses

Việt Nam dịch thuật

importing process

Việt Nam dịch thuật

importing duties

Việt Nam dịch thuật

importing companies

Việt Nam dịch thuật

importing restrictions

Việt Nam dịch thuật

importing software

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the company is importing high-quality coffee beans from brazil.

Doanh nghiệp đang nhập khẩu các hạt cà phê chất lượng cao từ Brazil.

we are importing new software to improve our workflow.

Chúng tôi đang nhập khẩu phần mềm mới để cải thiện quy trình làm việc của chúng tôi.

importing goods can be expensive due to tariffs and shipping costs.

Việc nhập khẩu hàng hóa có thể tốn kém do thuế quan và chi phí vận chuyển.

the country is importing advanced technology to boost its economy.

Quốc gia đang nhập khẩu công nghệ tiên tiến để thúc đẩy nền kinh tế của mình.

they are importing a range of products from overseas suppliers.

Họ đang nhập khẩu một loạt sản phẩm từ các nhà cung cấp nước ngoài.

importing data from the old system is proving to be challenging.

Việc nhập dữ liệu từ hệ thống cũ đang chứng minh là thách thức.

the government is considering stricter regulations on importing livestock.

Chính phủ đang xem xét các quy định nghiêm ngặt hơn về việc nhập khẩu gia súc.

we are importing skilled workers to fill critical positions.

Chúng tôi đang nhập khẩu lao động có tay nghề để lấp đầy các vị trí quan trọng.

importing raw materials is essential for our manufacturing process.

Việc nhập khẩu nguyên liệu thô là cần thiết cho quy trình sản xuất của chúng tôi.

the company is importing innovative ideas from international markets.

Doanh nghiệp đang nhập khẩu các ý tưởng sáng tạo từ các thị trường quốc tế.

importing vehicles requires compliance with safety standards.

Việc nhập khẩu xe cộ đòi hỏi tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay