| số nhiều | exservicemen |
the exserviceman received his pension after thirty years of military service.
Người cựu chiến binh đã nhận được trợ cấp hưu trí sau ba mươi năm phục vụ quân sự.
the exserviceman organization held their annual reunion at the veterans' hall.
Hiệp hội cựu chiến binh đã tổ chức hội nghị thường niên tại hội trường cựu chiến binh.
many exservicemen face challenges when seeking civilian employment.
Nhiều cựu chiến binh gặp khó khăn khi tìm kiếm việc làm trong khu vực dân sự.
the exserviceman association provides support for former military personnel.
Hiệp hội cựu chiến binh cung cấp sự hỗ trợ cho các cựu quân nhân.
he joined an exserviceman club to connect with other veterans.
Anh đã tham gia một câu lạc bộ cựu chiến binh để kết nối với các cựu chiến binh khác.
the exserviceman badge honors those who served in the armed forces.
Biểu trưng cựu chiến binh vinh danh những người đã phục vụ trong lực lượng vũ trang.
the government offers special benefits for exservicemen.
Chính phủ cung cấp các quyền lợi đặc biệt cho cựu chiến binh.
the exserviceman charity provides housing assistance for veterans.
Quỹ từ thiện cựu chiến binh cung cấp hỗ trợ nhà ở cho các cựu chiến binh.
a memorial service was held for the fallen exserviceman.
Một lễ tưởng niệm đã được tổ chức cho cựu chiến binh đã hy sinh.
the exserviceman welfare program helps with healthcare access.
Chương trình phúc lợi cựu chiến binh giúp cải thiện tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
she founded a support group for exservicemen struggling with ptsd.
Cô đã thành lập một nhóm hỗ trợ cho các cựu chiến binh đang vật lộn với PTSD.
the exserviceman education fund assists with college tuition.
Quỹ giáo dục cựu chiến binh hỗ trợ chi phí học đại học.
the exserviceman received his pension after thirty years of military service.
Người cựu chiến binh đã nhận được trợ cấp hưu trí sau ba mươi năm phục vụ quân sự.
the exserviceman organization held their annual reunion at the veterans' hall.
Hiệp hội cựu chiến binh đã tổ chức hội nghị thường niên tại hội trường cựu chiến binh.
many exservicemen face challenges when seeking civilian employment.
Nhiều cựu chiến binh gặp khó khăn khi tìm kiếm việc làm trong khu vực dân sự.
the exserviceman association provides support for former military personnel.
Hiệp hội cựu chiến binh cung cấp sự hỗ trợ cho các cựu quân nhân.
he joined an exserviceman club to connect with other veterans.
Anh đã tham gia một câu lạc bộ cựu chiến binh để kết nối với các cựu chiến binh khác.
the exserviceman badge honors those who served in the armed forces.
Biểu trưng cựu chiến binh vinh danh những người đã phục vụ trong lực lượng vũ trang.
the government offers special benefits for exservicemen.
Chính phủ cung cấp các quyền lợi đặc biệt cho cựu chiến binh.
the exserviceman charity provides housing assistance for veterans.
Quỹ từ thiện cựu chiến binh cung cấp hỗ trợ nhà ở cho các cựu chiến binh.
a memorial service was held for the fallen exserviceman.
Một lễ tưởng niệm đã được tổ chức cho cựu chiến binh đã hy sinh.
the exserviceman welfare program helps with healthcare access.
Chương trình phúc lợi cựu chiến binh giúp cải thiện tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
she founded a support group for exservicemen struggling with ptsd.
Cô đã thành lập một nhóm hỗ trợ cho các cựu chiến binh đang vật lộn với PTSD.
the exserviceman education fund assists with college tuition.
Quỹ giáo dục cựu chiến binh hỗ trợ chi phí học đại học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay