extending

[Mỹ]/[ɪkˈstɛndɪŋ]/
[Anh]/[ɪkˈstɛndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of extend) Giãn dài (n); Làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc dài hơn (n); Kéo dài (v); Lan rộng (v).
adj. Giãn rộng trên một khu vực lớn (n); Liên quan đến hoặc liên quan đến việc kéo dài (adj).

Cụm từ & Cách kết hợp

extending hours

mở rộng giờ làm việc

extending credit

mở rộng tín dụng

extending a hand

giang tay giúp đỡ

extending deadline

gia hạn thời hạn

extending influence

mở rộng ảnh hưởng

extending network

mở rộng mạng lưới

extending range

mở rộng phạm vi

extending benefits

mở rộng các lợi ích

extending support

mở rộng sự hỗ trợ

extending offer

mở rộng ưu đãi

Câu ví dụ

the company is extending its product line to include new services.

Công ty đang mở rộng dòng sản phẩm để bao gồm các dịch vụ mới.

we are extending an invitation to you to join our team.

Chúng tôi đang gửi lời mời bạn tham gia nhóm của chúng tôi.

the city is extending the park to create more green space.

Thành phố đang mở rộng công viên để tạo thêm không gian xanh.

the deadline for applications is extending until next friday.

Thời hạn nộp đơn được gia hạn đến thứ sáu tới.

the bridge is extending over the river to connect the two sides.

Cầu đang mở rộng qua sông để kết nối hai bên.

the government is extending support to small businesses affected by the pandemic.

Chính phủ đang mở rộng hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhỏ bị ảnh hưởng bởi đại dịch.

the research team is extending their study to include more participants.

Nhóm nghiên cứu đang mở rộng nghiên cứu của họ để bao gồm nhiều người tham gia hơn.

the road is extending into a new residential area.

Con đường đang mở rộng vào một khu dân cư mới.

the museum is extending its hours during the summer months.

Bảo tàng đang mở rộng giờ mở cửa trong những tháng hè.

the contract is extending for another year.

Hợp đồng được gia hạn thêm một năm nữa.

the software company is extending its reach into international markets.

Công ty phần mềm đang mở rộng phạm vi hoạt động sang thị trường quốc tế.

the artist is extending the canvas to create a larger painting.

Nghệ sĩ đang mở rộng kích thước toan để tạo ra một bức tranh lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay