extensions

[Mỹ]/[ɪkˈstenʃənz]/
[Anh]/[ɪkˈstenʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự thêm vào hoặc phụ lục; một điều gì đó được thêm vào để tăng chiều dài, chiều rộng, phạm vi hoặc chức năng của một thứ gì đó; Một chương trình thêm các tính năng mới cho một ứng dụng phần mềm; Mức độ mà một thứ gì đó mở rộng.
v. Mở rộng; tăng phạm vi hoặc chức năng của một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

browser extensions

Vietnamese_translation

hair extensions

Vietnamese_translation

phone extensions

Vietnamese_translation

extensions cord

Vietnamese_translation

adding extensions

Vietnamese_translation

extensions library

Vietnamese_translation

view extensions

Vietnamese_translation

install extensions

Vietnamese_translation

manage extensions

Vietnamese_translation

extensions support

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the browser offers several useful extensions for productivity.

Trình duyệt cung cấp nhiều tiện ích mở rộng hữu ích để tăng năng suất.

we are exploring potential extensions to our current product line.

Chúng tôi đang khám phá các tiện ích mở rộng tiềm năng cho dòng sản phẩm hiện tại của chúng tôi.

the new wing is a significant extension of the hospital building.

Khu nhà mới là một phần mở rộng đáng kể của tòa nhà bệnh viện.

the company is seeking extensions to its existing contracts.

Công ty đang tìm kiếm các gia hạn cho các hợp đồng hiện có của mình.

the software supports a wide range of file extensions.

Phần mềm hỗ trợ nhiều loại phần mở rộng tệp.

the garden had beautiful extensions with a pergola and patio.

Khu vườn có những phần mở rộng tuyệt đẹp với chòi và sân hiên.

the contract included extensions for possible future work.

Hợp đồng bao gồm các gia hạn cho công việc có thể xảy ra trong tương lai.

the research project required extensions to the initial timeline.

Dự án nghiên cứu yêu cầu gia hạn thời gian ban đầu.

the house boasts several stylish architectural extensions.

Ngôi nhà có nhiều phần mở rộng kiến ​​trúc phong cách.

the library provides extensions to online databases for students.

Thư viện cung cấp các tiện ích mở rộng cho cơ sở dữ liệu trực tuyến cho sinh viên.

the team requested extensions on the project deadline.

Nhóm yêu cầu gia hạn thời hạn dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay