extorted money
tiền bị đòi hối lộ
extorted information
thông tin bị đòi hối lộ
extorted confession
thú nhận bị đòi hối lộ
extorted funds
quỹ bị đòi hối lộ
extorted testimony
lời khai bị đòi hối lộ
extorted goods
hàng hóa bị đòi hối lộ
extorted rights
quyền lợi bị đòi hối lộ
extorted services
dịch vụ bị đòi hối lộ
extorted payments
thanh toán bị đòi hối lộ
extorted threats
mối đe dọa bị đòi hối lộ
the criminals extorted money from the business owner.
Những kẻ phạm tội đã đòi tiền từ chủ doanh nghiệp.
she felt violated after being extorted for her personal information.
Cô cảm thấy bị xâm phạm sau khi bị đòi thông tin cá nhân.
the police are investigating the case of extorted funds.
Cảnh sát đang điều tra vụ việc đòi tiền.
he was extorted by a gang threatening his family.
Anh ta bị một băng đảng đòi tiền đe dọa gia đình.
the company reported that they were extorted during the negotiations.
Công ty báo cáo rằng họ đã bị đòi tiền trong quá trình đàm phán.
they extorted sensitive data from the organization.
Họ đã đòi dữ liệu nhạy cảm từ tổ chức.
victims often feel helpless after being extorted.
Các nạn nhân thường cảm thấy bất lực sau khi bị đòi tiền.
the extorted amount was far more than he could afford.
Số tiền bị đòi là quá lớn so với khả năng chi trả của anh ta.
extorted individuals often fear reporting to the authorities.
Những người bị đòi tiền thường sợ báo cáo với chính quyền.
the extortion scheme was uncovered by law enforcement.
Kế hoạch đòi tiền đã bị phát hiện bởi cơ quan thực thi pháp luật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay