extortionists

[Mỹ]/[ˌekstɔː(r)ʃənɪst]/
[Anh]/[ˌekstɔːrʃənɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người lấy tiền của người khác bằng đe dọa hoặc bạo lực; Một người thực hành tống tiền.

Cụm từ & Cách kết hợp

extortionists thrive

kẻ đe dọa kiếm tiền

fighting extortionists

đánh bại những kẻ đe dọa

extortionist tactics

thủ đoạn của những kẻ đe dọa

extortionists targeted

những kẻ đe dọa bị nhắm mục tiêu

becoming extortionists

trở thành những kẻ đe dọa

extortionist ring

mạng lưới của những kẻ đe dọa

extortionists arrested

những kẻ đe dọa bị bắt

dealing with extortionists

xử lý với những kẻ đe dọa

extortionist behavior

hành vi của những kẻ đe dọa

extortionists operate

những kẻ đe dọa hoạt động

Câu ví dụ

the police are investigating a group of extortionists targeting local businesses.

Cảnh sát đang điều tra một nhóm đòi nợ thuê nhắm vào các doanh nghiệp địa phương.

we received a threatening message from suspected extortionists demanding money.

Chúng tôi đã nhận được một thông điệp đe dọa từ những kẻ đòi nợ thuê bị nghi ngờ đòi tiền.

the victims were terrorized by ruthless extortionists operating in the area.

Các nạn nhân đã bị khủng bố bởi những kẻ đòi nợ thuê tàn nhẫn hoạt động trong khu vực.

authorities warned the public about the activities of known extortionists.

Các nhà chức trách cảnh báo công chúng về hoạt động của những kẻ đòi nợ thuê đã biết.

the city council vowed to crack down on extortionists and protect residents.

Hội đồng thành phố đã hứa sẽ trấn áp những kẻ đòi nợ thuê và bảo vệ cư dân.

the extortionists used sophisticated methods to intimidate their victims.

Những kẻ đòi nợ thuê đã sử dụng các phương pháp tinh vi để đe dọa các nạn nhân của họ.

witnesses described the extortionists as aggressive and intimidating.

Các nhân chứng mô tả những kẻ đòi nợ thuê là hung hăng và đáng sợ.

the investigation revealed a network of extortionists involved in illegal activities.

Cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới những kẻ đòi nợ thuê tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp.

the community rallied together to fight back against the extortionists.

Cộng đồng đã đoàn kết lại để chống lại những kẻ đòi nợ thuê.

several individuals were arrested for allegedly being involved with extortionists.

Nhiều cá nhân đã bị bắt vì bị cáo buộc có liên quan đến những kẻ đòi nợ thuê.

the extortionists' reign of terror ended with their capture by the police.

Thời kỳ khủng bố của những kẻ đòi nợ thuê kết thúc khi chúng bị cảnh sát bắt giữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay