extra-axial

[Mỹ]/[ˈekstræˈk.ʃ(i)əl]/
[Anh]/[ˈekstrəˈæk.ʃ(i)əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nằm hoặc xảy ra bên ngoài mặt phẳng trục của cơ thể; Liên quan đến các cấu trúc hoặc tổn thương bên ngoài mặt phẳng trục.

Cụm từ & Cách kết hợp

extra-axial plane

mặt phẳng ngoại trục

extra-axial view

quan sát ngoại trục

extra-axial rotation

quay ngoại trục

extra-axial imaging

chụp hình ngoại trục

extra-axial structures

các cấu trúc ngoại trục

extra-axially oriented

hướng ngoại trục

extra-axial shift

chuyển dịch ngoại trục

extra-axial position

vị trí ngoại trục

extra-axial findings

kết quả ngoại trục

extra-axial projection

chiếu ngoại trục

Câu ví dụ

the extra-axial component of the tumor extended into the subdural space.

Phần ngoài trục của khối u lan rộng vào không gian dưới màng cứng.

we noted a significant extra-axial extension of the meningioma.

Chúng tôi nhận thấy sự lan rộng ngoài trục đáng kể của khối u màng não.

the lesion demonstrated an extra-axial location, raising suspicion for a meningioma.

Khối u có vị trí ngoài trục, làm dấy lên nghi ngờ về khối u màng não.

post-contrast imaging revealed an extra-axial mass with dural enhancement.

Hình ảnh sau tiêm thuốc cản quang cho thấy một khối u ngoài trục kèm tăng đậm tại màng cứng.

the surgeon carefully dissected the extra-axial portion of the lesion.

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận bóc tách phần ngoài trục của khối u.

an extra-axial hematoma was identified following head trauma.

Một khối máu tụ ngoài trục đã được xác định sau chấn thương đầu.

the imaging study showed an extra-axial fluid collection.

Nghiên cứu hình ảnh cho thấy một tập hợp chất lỏng ngoài trục.

we evaluated the relationship of the lesion to the dural sinuses and its extra-axial extent.

Chúng tôi đánh giá mối quan hệ giữa khối u với các xoang màng cứng và phạm vi lan rộng ngoài trục của nó.

the tumor's extra-axial spread was limited to the subdural space.

Sự lan rộng ngoài trục của khối u bị giới hạn trong không gian dưới màng cứng.

the radiologist described the lesion as predominantly extra-axial.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh mô tả khối u chủ yếu là ngoài trục.

the surgical approach considered the lesion's extra-axial components.

Phương pháp phẫu thuật đã xem xét các thành phần ngoài trục của khối u.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay