extrapolating

[Mỹ]/ɪkˈstræpəleɪtɪŋ/
[Anh]/ɪkˈstræpəˌleɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động ước lượng các giá trị chưa biết dựa trên dữ liệu đã biết

Cụm từ & Cách kết hợp

extrapolating data

ngoài suy dữ liệu

extrapolating results

ngoài suy kết quả

extrapolating trends

ngoài suy xu hướng

extrapolating values

ngoài suy giá trị

extrapolating findings

ngoài suy phát hiện

extrapolating insights

ngoài suy hiểu biết

extrapolating patterns

ngoài suy mô hình

extrapolating information

ngoài suy thông tin

extrapolating outcomes

ngoài suy kết quả

extrapolating conclusions

ngoài suy kết luận

Câu ví dụ

extrapolating from the data, we can predict future trends.

Dựa trên dữ liệu, chúng tôi có thể dự đoán các xu hướng trong tương lai.

he is extrapolating the results of the experiment to a larger population.

Anh ấy đang ngoại suy kết quả của thí nghiệm cho một dân số lớn hơn.

extrapolating past performance can help in making investment decisions.

Việc ngoại suy hiệu suất trong quá khứ có thể giúp đưa ra các quyết định đầu tư.

scientists are extrapolating climate change effects from current models.

Các nhà khoa học đang ngoại suy các tác động của biến đổi khí hậu từ các mô hình hiện tại.

extrapolating from historical data, we anticipate an increase in sales.

Dựa trên dữ liệu lịch sử, chúng tôi dự đoán doanh số bán hàng sẽ tăng.

she is extrapolating the findings of her research to a broader context.

Cô ấy đang ngoại suy những phát hiện của cô ấy cho một bối cảnh rộng lớn hơn.

extrapolating the survey results can provide insights into consumer behavior.

Việc ngoại suy kết quả khảo sát có thể cung cấp thông tin chi tiết về hành vi của người tiêu dùng.

extrapolating from the sample, we can estimate the total population size.

Dựa trên mẫu, chúng tôi có thể ước tính quy mô dân số tổng thể.

he enjoys extrapolating theories from his observations of nature.

Anh ấy thích ngoại suy các lý thuyết từ những quan sát của mình về thiên nhiên.

extrapolating future outcomes requires careful analysis of current data.

Việc ngoại suy kết quả trong tương lai đòi hỏi phân tích cẩn thận dữ liệu hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay