the ct scan revealed an extrasplenic mass adjacent to the spleen.
CT cho thấy một khối u ngoài lách nằm gần lách.
extrasplenic lesions were identified during the abdominal ultrasound.
Các tổn thương ngoài lách đã được xác định trong siêu âm bụng.
the surgeon noted extrasplenic tissue involvement during the procedure.
Bác sĩ phẫu thuật đã ghi nhận sự liên quan đến mô ngoài lách trong quá trình phẫu thuật.
extrasplenic nodules were found in the patient with metastatic cancer.
Các nang ngoài lách đã được phát hiện ở bệnh nhân mắc ung thư di căn.
extrasplenic involvement is rare but possible in certain lymphomas.
Sự xâm lấn ngoài lách là hiếm nhưng có thể xảy ra ở một số loại lymphoma.
the extrasplenic tumor was successfully removed without complications.
Tuỷ ngoài lách đã được loại bỏ thành công mà không có biến chứng.
extrasplenic hemorrhage required immediate medical intervention.
Chảy máu ngoài lách đòi hỏi can thiệp y tế ngay lập tức.
an extrasplenic collection was draining through the percutaneous catheter.
Một khối tụ máu ngoài lách đang thoát ra qua ống thông xuyên da.
the extrasplenic abscess was treated with antibiotics and drainage.
Áp xe ngoài lách đã được điều trị bằng kháng sinh và dẫn lưu.
mri confirmed extrasplenic extension of the primary tumor.
Chụp MRI đã xác nhận sự lan rộng ngoài lách của khối u nguyên phát.
extrasplenic vascular structures were visualized on angiography.
Các cấu trúc mạch máu ngoài lách đã được quan sát trên chẩn đoán hình ảnh mạch máu.
the ct scan revealed an extrasplenic mass adjacent to the spleen.
CT cho thấy một khối u ngoài lách nằm gần lách.
extrasplenic lesions were identified during the abdominal ultrasound.
Các tổn thương ngoài lách đã được xác định trong siêu âm bụng.
the surgeon noted extrasplenic tissue involvement during the procedure.
Bác sĩ phẫu thuật đã ghi nhận sự liên quan đến mô ngoài lách trong quá trình phẫu thuật.
extrasplenic nodules were found in the patient with metastatic cancer.
Các nang ngoài lách đã được phát hiện ở bệnh nhân mắc ung thư di căn.
extrasplenic involvement is rare but possible in certain lymphomas.
Sự xâm lấn ngoài lách là hiếm nhưng có thể xảy ra ở một số loại lymphoma.
the extrasplenic tumor was successfully removed without complications.
Tuỷ ngoài lách đã được loại bỏ thành công mà không có biến chứng.
extrasplenic hemorrhage required immediate medical intervention.
Chảy máu ngoài lách đòi hỏi can thiệp y tế ngay lập tức.
an extrasplenic collection was draining through the percutaneous catheter.
Một khối tụ máu ngoài lách đang thoát ra qua ống thông xuyên da.
the extrasplenic abscess was treated with antibiotics and drainage.
Áp xe ngoài lách đã được điều trị bằng kháng sinh và dẫn lưu.
mri confirmed extrasplenic extension of the primary tumor.
Chụp MRI đã xác nhận sự lan rộng ngoài lách của khối u nguyên phát.
extrasplenic vascular structures were visualized on angiography.
Các cấu trúc mạch máu ngoài lách đã được quan sát trên chẩn đoán hình ảnh mạch máu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay