extremize risk
đẩy rủi ro đến cực đại
extremize gains
đẩy lợi nhuận đến cực đại
extremize impact
đẩy tác động đến cực đại
extremized views
quan điểm cực đoan
extremize efforts
đẩy nỗ lực đến cực đại
extremize benefits
đẩy lợi ích đến cực đại
extremize value
đẩy giá trị đến cực đại
extremize outcomes
đẩy kết quả đến cực đại
extremize potential
đẩy tiềm năng đến cực đại
we need to extremize profits while minimizing costs.
chúng ta cần tối đa hóa lợi nhuận trong khi giảm thiểu chi phí.
the algorithm aims to extremize the objective function.
thuật toán nhằm tối đa hóa hàm mục tiêu.
the company sought to extremize its market share.
công ty tìm cách tối đa hóa thị phần của mình.
the goal is to extremize the positive impact of the project.
mục tiêu là tối đa hóa tác động tích cực của dự án.
they tried to extremize the use of renewable energy sources.
họ đã cố gắng tối đa hóa việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
the study investigated how to extremize data collection efficiency.
nghiên cứu đã điều tra cách tối đa hóa hiệu quả thu thập dữ liệu.
the design sought to extremize the user experience.
thiết kế tìm cách tối đa hóa trải nghiệm người dùng.
the model attempts to extremize the likelihood of the data.
mô hình cố gắng tối đa hóa khả năng xảy ra của dữ liệu.
the strategy aimed to extremize the return on investment.
chiến lược nhằm tối đa hóa lợi nhuận đầu tư.
the system is designed to extremize resource utilization.
hệ thống được thiết kế để tối đa hóa việc sử dụng tài nguyên.
the research focused on how to extremize the benefits of the intervention.
nghiên cứu tập trung vào cách tối đa hóa lợi ích của can thiệp.
extremize risk
đẩy rủi ro đến cực đại
extremize gains
đẩy lợi nhuận đến cực đại
extremize impact
đẩy tác động đến cực đại
extremized views
quan điểm cực đoan
extremize efforts
đẩy nỗ lực đến cực đại
extremize benefits
đẩy lợi ích đến cực đại
extremize value
đẩy giá trị đến cực đại
extremize outcomes
đẩy kết quả đến cực đại
extremize potential
đẩy tiềm năng đến cực đại
we need to extremize profits while minimizing costs.
chúng ta cần tối đa hóa lợi nhuận trong khi giảm thiểu chi phí.
the algorithm aims to extremize the objective function.
thuật toán nhằm tối đa hóa hàm mục tiêu.
the company sought to extremize its market share.
công ty tìm cách tối đa hóa thị phần của mình.
the goal is to extremize the positive impact of the project.
mục tiêu là tối đa hóa tác động tích cực của dự án.
they tried to extremize the use of renewable energy sources.
họ đã cố gắng tối đa hóa việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
the study investigated how to extremize data collection efficiency.
nghiên cứu đã điều tra cách tối đa hóa hiệu quả thu thập dữ liệu.
the design sought to extremize the user experience.
thiết kế tìm cách tối đa hóa trải nghiệm người dùng.
the model attempts to extremize the likelihood of the data.
mô hình cố gắng tối đa hóa khả năng xảy ra của dữ liệu.
the strategy aimed to extremize the return on investment.
chiến lược nhằm tối đa hóa lợi nhuận đầu tư.
the system is designed to extremize resource utilization.
hệ thống được thiết kế để tối đa hóa việc sử dụng tài nguyên.
the research focused on how to extremize the benefits of the intervention.
nghiên cứu tập trung vào cách tối đa hóa lợi ích của can thiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay